behaving vilely
hành xử một cách đốn mác
speak vilely
nói một cách đốn mác
his vilely spelt and illiterate letters.
những lá thư viết sai chính tả và không biết chữ của anh ta.
The greater number of them are vilely housed.
Số lượng lớn hơn trong số họ sống rất tệ.
behaving vilely
hành xử một cách đốn mác
speak vilely
nói một cách đốn mác
his vilely spelt and illiterate letters.
những lá thư viết sai chính tả và không biết chữ của anh ta.
The greater number of them are vilely housed.
Số lượng lớn hơn trong số họ sống rất tệ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay