The food was disgustingly greasy.
Thức ăn quá ngậy và kinh khủng.
She found the movie disgustingly violent.
Cô thấy bộ phim bạo lực một cách kinh tởm.
The bathroom was disgustingly dirty.
Nhà tắm quá bẩn thỉu.
He behaved disgustingly towards his colleagues.
Anh ta cư xử một cách kinh tởm với đồng nghiệp.
The smell in the room was disgustingly foul.
Mùi trong phòng quá kinh khủng.
The customer service was disgustingly rude.
Dịch vụ khách hàng quá thô lỗ.
The behavior of the players was disgustingly unsportsmanlike.
Hành vi của các cầu thủ quá thiếu tinh thần thể thao.
The sight of the neglected animals was disgustingly heartbreaking.
Cảnh nhìn những con vật bị bỏ rơi thật quá sức đau lòng.
The room was disgustingly cluttered with old furniture.
Căn phòng quá lộn xộn với đồ nội thất cũ.
The way he treated his employees was disgustingly unfair.
Cách anh ta đối xử với nhân viên của mình quá bất công.
She made me disgustingly clean, gross!
Cô ấy khiến tôi sạch một cách kinh tởm, ghê tởm!
Nguồn: Storyline Online English StoriesHis manners towards the maid-servants were disgustingly free and familiar.
Cái cách ông ta đối xử với những người hầu gái một cách tự do và thân mật một cách kinh tởm.
Nguồn: A Study in Scarlet by Sherlock HolmesOliver was locked in a small stone cell, which was disgustingly dirty and smelly.
Oliver bị khóa trong một căn phòng đá nhỏ, vốn đã kinh tởm vì quá bẩn và có mùi hôi.
Nguồn: Oliver Twist (abridged version)Wartihog, who had always had a delicate stomach, threw up disgustingly in the heather.
Wartihog, vốn luôn có dạ dày yếu, đã nôn mửa kinh tởm trong bụi cây heather.
Nguồn: Animation EnglishIt's disgustingly fattening. Look at this.
Nó làm tăng cân một cách kinh tởm. Nhìn đi.
Nguồn: GQ — 10 Essentials for CelebritiesI'm a bad writer, so I deserve to die slowly, painfully disgustingly.
Tôi là một nhà văn tồi tệ, vì vậy tôi xứng đáng chết từ từ, đau đớn và kinh tởm.
Nguồn: "Deadly Women" classic linesHe's actually disgustingly been a top 10 quarterback the last two weeks, not to the
Thực ra, anh ấy đã là một quarterback hàng đầu trong hai tuần qua một cách kinh tởm, không phải là
Nguồn: Fantasy Football PlayerThe food was disgustingly greasy.
Thức ăn quá ngậy và kinh khủng.
She found the movie disgustingly violent.
Cô thấy bộ phim bạo lực một cách kinh tởm.
The bathroom was disgustingly dirty.
Nhà tắm quá bẩn thỉu.
He behaved disgustingly towards his colleagues.
Anh ta cư xử một cách kinh tởm với đồng nghiệp.
The smell in the room was disgustingly foul.
Mùi trong phòng quá kinh khủng.
The customer service was disgustingly rude.
Dịch vụ khách hàng quá thô lỗ.
The behavior of the players was disgustingly unsportsmanlike.
Hành vi của các cầu thủ quá thiếu tinh thần thể thao.
The sight of the neglected animals was disgustingly heartbreaking.
Cảnh nhìn những con vật bị bỏ rơi thật quá sức đau lòng.
The room was disgustingly cluttered with old furniture.
Căn phòng quá lộn xộn với đồ nội thất cũ.
The way he treated his employees was disgustingly unfair.
Cách anh ta đối xử với nhân viên của mình quá bất công.
She made me disgustingly clean, gross!
Cô ấy khiến tôi sạch một cách kinh tởm, ghê tởm!
Nguồn: Storyline Online English StoriesHis manners towards the maid-servants were disgustingly free and familiar.
Cái cách ông ta đối xử với những người hầu gái một cách tự do và thân mật một cách kinh tởm.
Nguồn: A Study in Scarlet by Sherlock HolmesOliver was locked in a small stone cell, which was disgustingly dirty and smelly.
Oliver bị khóa trong một căn phòng đá nhỏ, vốn đã kinh tởm vì quá bẩn và có mùi hôi.
Nguồn: Oliver Twist (abridged version)Wartihog, who had always had a delicate stomach, threw up disgustingly in the heather.
Wartihog, vốn luôn có dạ dày yếu, đã nôn mửa kinh tởm trong bụi cây heather.
Nguồn: Animation EnglishIt's disgustingly fattening. Look at this.
Nó làm tăng cân một cách kinh tởm. Nhìn đi.
Nguồn: GQ — 10 Essentials for CelebritiesI'm a bad writer, so I deserve to die slowly, painfully disgustingly.
Tôi là một nhà văn tồi tệ, vì vậy tôi xứng đáng chết từ từ, đau đớn và kinh tởm.
Nguồn: "Deadly Women" classic linesHe's actually disgustingly been a top 10 quarterback the last two weeks, not to the
Thực ra, anh ấy đã là một quarterback hàng đầu trong hai tuần qua một cách kinh tởm, không phải là
Nguồn: Fantasy Football PlayerKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay