vinelike growth
mọc như thân nho
vinelike structure
cấu trúc như thân nho
vinelike appearance
vẻ ngoài như thân nho
vinelike texture
bề mặt như thân nho
vinelike pattern
hoa văn như thân nho
vinelike form
dạng như thân nho
vinelike leaves
lá như thân nho
vinelike vines
cây nho
vinelike species
loài như thân nho
vinelike habit
tính chất như thân nho
the plant has vinelike growth that spreads quickly.
cây có sự phát triển dạng như dây leo lan rộng nhanh chóng.
her vinelike fingers wrapped around the railing.
ngón tay của cô ấy có hình dạng như dây leo quấn quanh lan can.
the vinelike structure of the building was unique.
cấu trúc dạng như dây leo của tòa nhà là độc đáo.
he admired the vinelike patterns on the wall.
anh ngưỡng mộ những họa tiết dạng như dây leo trên tường.
they used vinelike vines to decorate the garden.
họ sử dụng những dây leo dạng như dây leo để trang trí vườn.
the artist painted a vinelike scene of nature.
nghệ sĩ đã vẽ một cảnh thiên nhiên dạng như dây leo.
her hair fell in a vinelike cascade down her back.
tóc cô ấy chảy xuống lưng cô ấy như một thác nước dạng như dây leo.
the story had vinelike connections between the characters.
câu chuyện có những mối liên hệ dạng như dây leo giữa các nhân vật.
the climber admired the vinelike growth of the trees.
người leo núi ngưỡng mộ sự phát triển dạng như dây leo của những cái cây.
her thoughts were vinelike, twisting and turning.
những suy nghĩ của cô ấy có dạng như dây leo, xoắn và quanh co.
vinelike growth
mọc như thân nho
vinelike structure
cấu trúc như thân nho
vinelike appearance
vẻ ngoài như thân nho
vinelike texture
bề mặt như thân nho
vinelike pattern
hoa văn như thân nho
vinelike form
dạng như thân nho
vinelike leaves
lá như thân nho
vinelike vines
cây nho
vinelike species
loài như thân nho
vinelike habit
tính chất như thân nho
the plant has vinelike growth that spreads quickly.
cây có sự phát triển dạng như dây leo lan rộng nhanh chóng.
her vinelike fingers wrapped around the railing.
ngón tay của cô ấy có hình dạng như dây leo quấn quanh lan can.
the vinelike structure of the building was unique.
cấu trúc dạng như dây leo của tòa nhà là độc đáo.
he admired the vinelike patterns on the wall.
anh ngưỡng mộ những họa tiết dạng như dây leo trên tường.
they used vinelike vines to decorate the garden.
họ sử dụng những dây leo dạng như dây leo để trang trí vườn.
the artist painted a vinelike scene of nature.
nghệ sĩ đã vẽ một cảnh thiên nhiên dạng như dây leo.
her hair fell in a vinelike cascade down her back.
tóc cô ấy chảy xuống lưng cô ấy như một thác nước dạng như dây leo.
the story had vinelike connections between the characters.
câu chuyện có những mối liên hệ dạng như dây leo giữa các nhân vật.
the climber admired the vinelike growth of the trees.
người leo núi ngưỡng mộ sự phát triển dạng như dây leo của những cái cây.
her thoughts were vinelike, twisting and turning.
những suy nghĩ của cô ấy có dạng như dây leo, xoắn và quanh co.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay