grapevines

[Mỹ]/ˈɡreɪpvaɪnz/
[Anh]/ˈɡreɪpvaɪnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tin đồn hoặc lời đồn; thông tin được truyền qua các kênh không chính thức; dựa trên lời đồn.

Cụm từ & Cách kết hợp

grapevines grow

băng藤蔓生長

grapevines thrive

băng藤蔓茁壮成长

grapevines produce

băng藤蔓产出

grapevines flourish

băng藤蔓繁荣

grapevines climb

băng藤蔓攀爬

grapevines bear

băng藤蔓结果

grapevines wrap

băng藤蔓缠绕

grapevines spread

băng藤蔓蔓延

grapevines intertwine

băng藤蔓交织

grapevines yield

băng藤蔓产出

Câu ví dụ

the grapevines in the vineyard are thriving this season.

Những vườn nho đang phát triển mạnh mẽ trong mùa này.

farmers are pruning the grapevines to improve fruit quality.

Các nhà nông đang cắt tỉa vườn nho để cải thiện chất lượng trái cây.

grape varieties are selected based on the climate where the grapevines grow.

Các giống nho được lựa chọn dựa trên khí hậu nơi vườn nho phát triển.

the grapevines are covered with lush green leaves.

Những vườn nho được bao phủ bởi những tán lá xanh tươi.

she walked through the rows of grapevines, admiring the scenery.

Cô đi bộ qua những hàng vườn nho, ngắm cảnh.

after the harvest, the grapevines need proper care and maintenance.

Sau khi thu hoạch, vườn nho cần được chăm sóc và bảo trì đúng cách.

wine production begins with the fermentation of grapes from the grapevines.

Sản xuất rượu vang bắt đầu với quá trình lên men nho từ vườn nho.

grape diseases can affect the health of the grapevines.

Các bệnh về nho có thể ảnh hưởng đến sức khỏe của vườn nho.

the grapevines produce a bountiful harvest this year.

Những vườn nho cho một vụ thu hoạch bội thu năm nay.

visitors can tour the vineyard and learn about grapevines.

Du khách có thể tham quan vườn nho và tìm hiểu về vườn nho.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay