woody

[Mỹ]/'wʊdɪ/
[Anh]/'wʊdi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. giống như gỗ; làm từ gỗ; đầy cây cối
Các dạng của từ
so sánh hơnwoodyer
so sánh nhấtwoodiest

Cụm từ & Cách kết hợp

woody scent

mùi thơm gỗ

woody furniture

đồ nội thất gỗ

woody plant

cây gỗ

woody aroma

mùi hương gỗ

woody allen

woody allen

Câu ví dụ

woody parts of a plant

phần gỗ của cây

herbaceous or woody climbers

Những cây leo thân thảo hoặc thân gỗ

tropical woody tendril-climbing vines

mạch nho nhỏ leo trèo trên cây nhiệt đới

cut out the woody central core before boiling.

Cắt bỏ phần lõi gỗ ở giữa trước khi luộc.

A conspectus of Hubei woody plants in the Harvard University Herbaria, U.S.A.

Một cái nhìn tổng quan về các loài cây gỗ Hubei trong Thư viện Đại học Harvard, Hoa Kỳ.

Woody lianas, lianoid shrubs, or small trees.

Dây leo gỗ, cây bụi dạng dây leo hoặc cây nhỏ.

Created in 1995 by Jean Patou, Voyageur cologne is a refreshing, woody, mossy fragrance.

Được tạo ra vào năm 1995 bởi Jean Patou, Voyageur cologne là một loại nước hoa gỗ, rêu và sảng khoái.

shrubs and herbs and woody vines of warm regions: leadwort.

các cây bụi và thảo mộc và dây leo gỗ của vùng ấm: lá cây chì.

Bark The outermost tissue of the stem and roots in woody plants, on the outside of the phellogen (cork cambium).

Vỏ cây Lớp mô ngoài cùng của thân và rễ ở các cây gỗ, ở bên ngoài phellogen (khảm bần).

family of woody plants of the order Pandanales including: pandanus;

gia đình các loài cây gỗ thuộc bộ Pandanales bao gồm: pandanus;

family of woody plants of the order Pandanales including: pandanus; freycinetia.

gia đình các loài cây gỗ thuộc bộ Pandanales bao gồm: pandanus; freycinetia.

To misquote Woody Allen, those who can't do, teach;those who can't teach, run the schools.

Như Woody Allen từng nói sai, những người không thể làm được thì dạy; những người không thể dạy thì điều hành các trường học.

Aroma: Rooty/woody, herbaceous. Bitter, sweet and earthy. Balsamic, spicy. Long-lasting, often used as a fixative.

Mùi hương: Gỗ/rễ cây, thảo mộc. Cay đắng, ngọt và đất. Balsamic, cay. Lưu hương lâu, thường được sử dụng làm chất giữ mùi.

Style glabrous.Fruit brown, ± globose, 2.5-3 cm in diam., apex apiculate;pericarp ca. 1 mm thick, leathery or woody, roughish.

Mẫu nhị glabrous.Quả màu nâu, ± hình cầu, đường kính 2,5-3 cm, ngọn nhọn;vỏ quả dày khoảng 1 mm, da thuộc hoặc gỗ, sần sùi.

evergreen woody twiner with large glossy leaves and showy corymbs of fragrant white trumpet-shaped flowers.

Cây leo gỗ thường xanh với lá bóng mượt lớn và những cụm hoa trắng thơm ngát hình phễng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay