viridian

[Mỹ]/vɪ'rɪdɪən/
[Anh]/və'rɪdɪən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một sắc tố xanh lá cây đậm
adj. màu xanh lá cây sáng

Cụm từ & Cách kết hợp

viridian green

xanh lục lam

shades of viridian

các sắc thái của lục lam

deep viridian hues

các sắc thái lục lam đậm

Câu ví dụ

Viridian has assembled one of the best creative teams in Hollywood.

Viridian đã tập hợp một trong những đội ngũ sáng tạo xuất sắc nhất ở Hollywood.

"VIRIDIAN ROOM" is an interactive game that you escape from this room by finding, using, and combining items you find in this room.

"VIRIDIAN ROOM" là một trò chơi tương tác mà bạn thoát khỏi căn phòng này bằng cách tìm, sử dụng và kết hợp các vật phẩm bạn tìm thấy trong phòng này.

Ví dụ thực tế

THE rippling fire of the tiger, the cuddliness of the panda, the viridian flash of the green-cheeked parrot, all argue that these most-endangered species should be saved.

Ngọn lửa lấp lánh của loài hổ, sự dễ thương của loài gấu trúc, ánh xanh lục của vẹt má xanh, tất cả đều cho thấy những loài đang bị đe dọa tuyệt chủng nhất này cần phải được cứu.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay