| số nhiều | blue-greens |
blue-green hues
màu xanh lam - xanh lục
blue-green light
ánh sáng xanh lam - xanh lục
blue-green sea
biển xanh lam - xanh lục
blue-green algae
tảo xanh lam
blue-green color
màu xanh lam - xanh lục
a blue-green shade
một sắc xanh lam - xanh lục
blue-green waters
nước xanh lam - xanh lục
blue-green glow
tỏa sáng xanh lam - xanh lục
blue-green tint
sắc xanh lam - xanh lục
blue-green moss
rêu xanh lam - xanh lục
the ocean appeared a beautiful blue-green under the summer sun.
Đại dương hiện lên màu xanh lam và xanh lục tuyệt đẹp dưới ánh nắng mùa hè.
she wore a blue-green scarf that complemented her eyes.
Cô ấy đeo một chiếc khăn choàng màu xanh lam và xanh lục rất phù hợp với đôi mắt của cô ấy.
the artist used blue-green hues to create a calming landscape.
Nghệ sĩ đã sử dụng các tông màu xanh lam và xanh lục để tạo ra một phong cảnh êm dịm.
we admired the blue-green algae growing on the rocks.
Chúng tôi ngưỡng mộ tảo xanh lam và xanh lục mọc trên đá.
the parrot's feathers were a vibrant blue-green color.
Bộ lông của con vẹt có màu xanh lam và xanh lục rực rỡ.
the blue-green glow of the fireflies was magical.
Ánh sáng xanh lam và xanh lục của những con đom đóm thật ma thuật.
he painted the lake with blue-green and silver highlights.
Anh ấy vẽ hồ bằng màu xanh lam và xanh lục và điểm nhấn màu bạc.
the blue-green curtains matched the wallpaper perfectly.
Những tấm rèm cửa màu xanh lam và xanh lục phù hợp hoàn hảo với giấy dán tường.
the water had a shimmering blue-green quality.
Nước có chất lượng màu xanh lam và xanh lục lấp lánh.
the blue-green gemstone was incredibly rare and valuable.
Đá quý màu xanh lam và xanh lục cực kỳ hiếm và có giá trị.
the leaves started to turn a blue-green shade in the fall.
Lá cây bắt đầu chuyển sang màu xanh lam và xanh lục vào mùa thu.
blue-green hues
màu xanh lam - xanh lục
blue-green light
ánh sáng xanh lam - xanh lục
blue-green sea
biển xanh lam - xanh lục
blue-green algae
tảo xanh lam
blue-green color
màu xanh lam - xanh lục
a blue-green shade
một sắc xanh lam - xanh lục
blue-green waters
nước xanh lam - xanh lục
blue-green glow
tỏa sáng xanh lam - xanh lục
blue-green tint
sắc xanh lam - xanh lục
blue-green moss
rêu xanh lam - xanh lục
the ocean appeared a beautiful blue-green under the summer sun.
Đại dương hiện lên màu xanh lam và xanh lục tuyệt đẹp dưới ánh nắng mùa hè.
she wore a blue-green scarf that complemented her eyes.
Cô ấy đeo một chiếc khăn choàng màu xanh lam và xanh lục rất phù hợp với đôi mắt của cô ấy.
the artist used blue-green hues to create a calming landscape.
Nghệ sĩ đã sử dụng các tông màu xanh lam và xanh lục để tạo ra một phong cảnh êm dịm.
we admired the blue-green algae growing on the rocks.
Chúng tôi ngưỡng mộ tảo xanh lam và xanh lục mọc trên đá.
the parrot's feathers were a vibrant blue-green color.
Bộ lông của con vẹt có màu xanh lam và xanh lục rực rỡ.
the blue-green glow of the fireflies was magical.
Ánh sáng xanh lam và xanh lục của những con đom đóm thật ma thuật.
he painted the lake with blue-green and silver highlights.
Anh ấy vẽ hồ bằng màu xanh lam và xanh lục và điểm nhấn màu bạc.
the blue-green curtains matched the wallpaper perfectly.
Những tấm rèm cửa màu xanh lam và xanh lục phù hợp hoàn hảo với giấy dán tường.
the water had a shimmering blue-green quality.
Nước có chất lượng màu xanh lam và xanh lục lấp lánh.
the blue-green gemstone was incredibly rare and valuable.
Đá quý màu xanh lam và xanh lục cực kỳ hiếm và có giá trị.
the leaves started to turn a blue-green shade in the fall.
Lá cây bắt đầu chuyển sang màu xanh lam và xanh lục vào mùa thu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay