spread virulently
lây lan lan rộng
virulently attack
tấn công một cách hung hăng
An old woman advanced a few paces to shake her fist virulently in my face.
Một người phụ nữ lớn tuổi tiến lên một vài bước để giơ nắm đấm đe dọa gay gắt vào mặt tôi.
Virulently opposed by most of the continent's media, Chávez receives the grudging respect of most of the region's governments.
Bị phản đối mạnh mẽ bởi hầu hết các phương tiện truyền thông của lục địa, Chávez nhận được sự tôn trọng miễn cưỡng từ hầu hết các chính phủ trong khu vực.
The virus spread virulently throughout the community.
Mầm bệnh lây lan một cách gắt gao trong cộng đồng.
The rumors about her spread virulently online.
Những tin đồn về cô ấy lan truyền một cách gắt gao trên mạng.
The disease is spreading virulently in the region.
Nhiễm bệnh đang lan rộng một cách gắt gao trong khu vực.
The protest turned virulently violent.
Cuộc biểu tình bỗng trở nên bạo lực một cách gắt gao.
The wildfire spread virulently across the forest.
Ngọn lửa rừng lan rộng một cách gắt gao khắp khu rừng.
The political debate became virulently divisive.
Cuộc tranh luận chính trị trở nên chia rẽ một cách gắt gao.
The hatred between the two groups grew virulently.
Sự thù hận giữa hai nhóm ngày càng gia tăng một cách gắt gao.
The disease can spread virulently if not contained.
Nhiễm bệnh có thể lây lan một cách gắt gao nếu không được kiểm soát.
The toxic chemicals can spread virulently in the water supply.
Hóa chất độc hại có thể lây lan một cách gắt gao trong nguồn cung cấp nước.
The misinformation campaign spread virulently on social media.
Chiến dịch thông tin sai lệch lan truyền một cách gắt gao trên mạng xã hội.
The League ran on a virulently anti-immigrant, fear-mongering campaign.
Liên đoàn đã vận động trên nền tảng bài ngoại, gieo rắc nỗi sợ hãi.
Nguồn: NPR News March 2018 Collectionspread virulently
lây lan lan rộng
virulently attack
tấn công một cách hung hăng
An old woman advanced a few paces to shake her fist virulently in my face.
Một người phụ nữ lớn tuổi tiến lên một vài bước để giơ nắm đấm đe dọa gay gắt vào mặt tôi.
Virulently opposed by most of the continent's media, Chávez receives the grudging respect of most of the region's governments.
Bị phản đối mạnh mẽ bởi hầu hết các phương tiện truyền thông của lục địa, Chávez nhận được sự tôn trọng miễn cưỡng từ hầu hết các chính phủ trong khu vực.
The virus spread virulently throughout the community.
Mầm bệnh lây lan một cách gắt gao trong cộng đồng.
The rumors about her spread virulently online.
Những tin đồn về cô ấy lan truyền một cách gắt gao trên mạng.
The disease is spreading virulently in the region.
Nhiễm bệnh đang lan rộng một cách gắt gao trong khu vực.
The protest turned virulently violent.
Cuộc biểu tình bỗng trở nên bạo lực một cách gắt gao.
The wildfire spread virulently across the forest.
Ngọn lửa rừng lan rộng một cách gắt gao khắp khu rừng.
The political debate became virulently divisive.
Cuộc tranh luận chính trị trở nên chia rẽ một cách gắt gao.
The hatred between the two groups grew virulently.
Sự thù hận giữa hai nhóm ngày càng gia tăng một cách gắt gao.
The disease can spread virulently if not contained.
Nhiễm bệnh có thể lây lan một cách gắt gao nếu không được kiểm soát.
The toxic chemicals can spread virulently in the water supply.
Hóa chất độc hại có thể lây lan một cách gắt gao trong nguồn cung cấp nước.
The misinformation campaign spread virulently on social media.
Chiến dịch thông tin sai lệch lan truyền một cách gắt gao trên mạng xã hội.
The League ran on a virulently anti-immigrant, fear-mongering campaign.
Liên đoàn đã vận động trên nền tảng bài ngoại, gieo rắc nỗi sợ hãi.
Nguồn: NPR News March 2018 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay