| hiện tại phân từ | vitrioling |
| quá khứ phân từ | vitrioled |
| thì quá khứ | vitrioled |
| ngôi thứ ba số ít | vitriols |
| số nhiều | vitriols |
spew vitriol
phun thù hận
hurl vitriol
ném thù hận
spout vitriol
trào thù hận
oil of vitriol
dầu thù hận
Through the adjust of the vitriol-chrome-acid and trivalence chromic,can from the net contain additive common chromeplate liquid gain wide bright electric current density bound;
Thông qua việc điều chỉnh vitriol-chrome-acid và trivalence chromic, có thể tạo ra dung dịch mạ chrome phổ thông có chứa phụ gia với dải điện áp sáng rộng.
Methods Alkali water abstract method,phenol-vitriol chromometry and standard sulfate chromometry was used for finding out the differences of the rough polysaccharide、glycon and sulfate contents.
Các phương pháp như phương pháp chiết lỏng kiềm, sắc ký màu phenol-vitriol và sắc ký màu sunfat tiêu chuẩn đã được sử dụng để tìm ra sự khác biệt của hàm lượng polysaccharide thô, glycon và sulfate.
The internet is full of vitriol and negativity.
Internet tràn ngập sự cay đắng và tiêu cực.
She spewed vitriol at her ex-boyfriend during the argument.
Cô ấy đã buông lời cay độc với bạn trai cũ trong cuộc tranh cãi.
Political debates often devolve into vitriol and personal attacks.
Các cuộc tranh luận chính trị thường biến thành cay đắng và tấn công cá nhân.
His vitriolic comments offended many people in the audience.
Những lời bình luận cay độc của anh ấy đã xúc phạm nhiều người trong khán giả.
The critics' vitriol towards the new movie was unwarranted.
Sự cay đắng của các nhà phê bình đối với bộ phim mới là không cần thiết.
She couldn't contain her vitriol towards her co-worker.
Cô ấy không thể kiềm chế sự cay đắng của mình đối với đồng nghiệp.
The online discussion quickly turned into a vitriolic argument.
Cuộc thảo luận trực tuyến nhanh chóng biến thành một cuộc tranh luận cay đắng.
His vitriolic tone made everyone in the room uncomfortable.
Giọng điệu cay độc của anh ấy khiến mọi người trong phòng cảm thấy khó chịu.
The article was filled with vitriol towards the author's political opponents.
Bài viết tràn ngập sự cay đắng đối với những đối thủ chính trị của tác giả.
The celebrity faced a barrage of vitriol on social media after her controversial statement.
Người nổi tiếng phải đối mặt với sự tấn công cay đắng trên mạng xã hội sau phát biểu gây tranh cãi của cô.
spew vitriol
phun thù hận
hurl vitriol
ném thù hận
spout vitriol
trào thù hận
oil of vitriol
dầu thù hận
Through the adjust of the vitriol-chrome-acid and trivalence chromic,can from the net contain additive common chromeplate liquid gain wide bright electric current density bound;
Thông qua việc điều chỉnh vitriol-chrome-acid và trivalence chromic, có thể tạo ra dung dịch mạ chrome phổ thông có chứa phụ gia với dải điện áp sáng rộng.
Methods Alkali water abstract method,phenol-vitriol chromometry and standard sulfate chromometry was used for finding out the differences of the rough polysaccharide、glycon and sulfate contents.
Các phương pháp như phương pháp chiết lỏng kiềm, sắc ký màu phenol-vitriol và sắc ký màu sunfat tiêu chuẩn đã được sử dụng để tìm ra sự khác biệt của hàm lượng polysaccharide thô, glycon và sulfate.
The internet is full of vitriol and negativity.
Internet tràn ngập sự cay đắng và tiêu cực.
She spewed vitriol at her ex-boyfriend during the argument.
Cô ấy đã buông lời cay độc với bạn trai cũ trong cuộc tranh cãi.
Political debates often devolve into vitriol and personal attacks.
Các cuộc tranh luận chính trị thường biến thành cay đắng và tấn công cá nhân.
His vitriolic comments offended many people in the audience.
Những lời bình luận cay độc của anh ấy đã xúc phạm nhiều người trong khán giả.
The critics' vitriol towards the new movie was unwarranted.
Sự cay đắng của các nhà phê bình đối với bộ phim mới là không cần thiết.
She couldn't contain her vitriol towards her co-worker.
Cô ấy không thể kiềm chế sự cay đắng của mình đối với đồng nghiệp.
The online discussion quickly turned into a vitriolic argument.
Cuộc thảo luận trực tuyến nhanh chóng biến thành một cuộc tranh luận cay đắng.
His vitriolic tone made everyone in the room uncomfortable.
Giọng điệu cay độc của anh ấy khiến mọi người trong phòng cảm thấy khó chịu.
The article was filled with vitriol towards the author's political opponents.
Bài viết tràn ngập sự cay đắng đối với những đối thủ chính trị của tác giả.
The celebrity faced a barrage of vitriol on social media after her controversial statement.
Người nổi tiếng phải đối mặt với sự tấn công cay đắng trên mạng xã hội sau phát biểu gây tranh cãi của cô.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay