vitriol

[Mỹ]/'vɪtrɪəl/
[Anh]/'vɪtrɪɑl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lời nói châm biếm; axit sulfuric, sulfates
vt. xử lý bằng axit sulfuric; làm tổn thương bằng lời nói châm biếm.
Word Forms
hiện tại phân từvitrioling
quá khứ phân từvitrioled
thì quá khứvitrioled
ngôi thứ ba số ítvitriols
số nhiềuvitriols

Cụm từ & Cách kết hợp

spew vitriol

phun thù hận

hurl vitriol

ném thù hận

spout vitriol

trào thù hận

oil of vitriol

dầu thù hận

Câu ví dụ

Through the adjust of the vitriol-chrome-acid and trivalence chromic,can from the net contain additive common chromeplate liquid gain wide bright electric current density bound;

Thông qua việc điều chỉnh vitriol-chrome-acid và trivalence chromic, có thể tạo ra dung dịch mạ chrome phổ thông có chứa phụ gia với dải điện áp sáng rộng.

Methods Alkali water abstract method,phenol-vitriol chromometry and standard sulfate chromometry was used for finding out the differences of the rough polysaccharide、glycon and sulfate contents.

Các phương pháp như phương pháp chiết lỏng kiềm, sắc ký màu phenol-vitriol và sắc ký màu sunfat tiêu chuẩn đã được sử dụng để tìm ra sự khác biệt của hàm lượng polysaccharide thô, glycon và sulfate.

The internet is full of vitriol and negativity.

Internet tràn ngập sự cay đắng và tiêu cực.

She spewed vitriol at her ex-boyfriend during the argument.

Cô ấy đã buông lời cay độc với bạn trai cũ trong cuộc tranh cãi.

Political debates often devolve into vitriol and personal attacks.

Các cuộc tranh luận chính trị thường biến thành cay đắng và tấn công cá nhân.

His vitriolic comments offended many people in the audience.

Những lời bình luận cay độc của anh ấy đã xúc phạm nhiều người trong khán giả.

The critics' vitriol towards the new movie was unwarranted.

Sự cay đắng của các nhà phê bình đối với bộ phim mới là không cần thiết.

She couldn't contain her vitriol towards her co-worker.

Cô ấy không thể kiềm chế sự cay đắng của mình đối với đồng nghiệp.

The online discussion quickly turned into a vitriolic argument.

Cuộc thảo luận trực tuyến nhanh chóng biến thành một cuộc tranh luận cay đắng.

His vitriolic tone made everyone in the room uncomfortable.

Giọng điệu cay độc của anh ấy khiến mọi người trong phòng cảm thấy khó chịu.

The article was filled with vitriol towards the author's political opponents.

Bài viết tràn ngập sự cay đắng đối với những đối thủ chính trị của tác giả.

The celebrity faced a barrage of vitriol on social media after her controversial statement.

Người nổi tiếng phải đối mặt với sự tấn công cay đắng trên mạng xã hội sau phát biểu gây tranh cãi của cô.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay