vivacious

[Mỹ]/vɪˈveɪʃəs/
[Anh]/vɪˈveɪʃəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. đầy sức sống và năng lượng
adv. một cách sống động và vui vẻ

Câu ví dụ

a vivacious elderly man

một người đàn ông lớn tuổi tràn đầy sức sống

a bright vivacious strain

một dòng tươi sáng và sinh động

a charming and vivacious host.

một người chủ quyến rũ và sôi động.

Also can plant the vivacious wood of some of short sex this flowerer, for example azalea, arrive florescence can blossom, the effect is very good also.

Ngoài ra, bạn cũng có thể trồng gỗ sống động của một số loài cây ngắn ngày như đỗ quyên, khi đến thời kỳ ra hoa, hiệu quả sẽ rất tốt.

She has a vivacious personality that lights up the room.

Cô ấy có một tính cách rạng rỡ khiến căn phòng trở nên sống động.

The vivacious music made everyone want to dance.

Nhạc sống động đã khiến ai đó muốn nhảy.

Her vivacious laughter is contagious.

Nụ cười rạng rỡ của cô ấy rất dễ lây lan.

He is known for his vivacious storytelling.

Anh ấy nổi tiếng với khả năng kể chuyện sống động.

The children were captivated by the vivacious puppet show.

Những đứa trẻ bị cuốn hút bởi buổi biểu diễn rối sống động.

She approached life with a vivacious attitude.

Cô ấy tiếp cận cuộc sống với một thái độ rạng rỡ.

The vivacious colors of the painting brought it to life.

Những màu sắc sống động của bức tranh đã khiến nó trở nên sống động.

The vivacious young girl was full of energy and enthusiasm.

Cô gái trẻ rạng rỡ tràn đầy năng lượng và nhiệt tình.

His vivacious nature made him a popular figure in social gatherings.

Tính cách rạng rỡ của anh ấy khiến anh ấy trở thành một nhân vật được yêu thích trong các buổi tụ họp xã hội.

The vivacious puppy ran around the yard, wagging its tail.

Chú chó con rạng rỡ chạy quanh sân, vẫy đuôi.

Ví dụ thực tế

His face was still fresh colored, and his eyes were clear and vivacious.

Khuôn mặt anh vẫn còn tươi tắn và đôi mắt anh rõ ràng, đầy sức sống.

Nguồn: Education of Love

Well, Ginie was very sort of vivacious, unconventional, some would say a little bit chic as well.

Chà, Ginie rất kỳ lạ, không theo khuôn mẫu, một số người còn nói là hơi thời thượng.

Nguồn: British Vintage Makeup Tutorial

At supper Melanie surprised them all by forcing herself out of her timidity and being almost vivacious.

Trong bữa tối, Melanie khiến tất cả mọi người bất ngờ khi vượt qua sự rụt rè của mình và trở nên gần như tràn đầy sức sống.

Nguồn: Gone with the Wind

Matthew has not had an easy life, so, naturally, he's not as vivacious as he was almost two decades ago.

Matthew không có cuộc sống dễ dàng, vì vậy, tất nhiên, anh ấy không còn tràn đầy sức sống như cách đây gần hai thập kỷ.

Nguồn: Chronicle of Contemporary Celebrities

" Eleanor, be quiet, " plucking at her vivacious companion.

" Eleanor, im lặng đi, " khẽ giật tay vào người bạn đồng hành tràn đầy sức sống của cô.

Nguồn: The Room with a View (Part 1)

On the contrary his mind became singularly vivacious.

Ngược lại, tâm trí anh trở nên đặc biệt tràn đầy sức sống.

Nguồn: Goose Palm Queen Barbecue Restaurant (Part 1)

I'm vivacious, eccentric, and I'm a scorpio.

Tôi tràn đầy sức sống, lập dị và tôi là một cung hoàng đạo Bò Cạp.

Nguồn: 73 Quick Questions and Answers with Celebrities

They do not tend to be more creative or more productive or more vivacious.

Họ có xu hướng ít sáng tạo, ít năng suất hoặc ít tràn đầy sức sống hơn.

Nguồn: Yale University Open Course: Introduction to Psychology

But a brief encounter with Natasha Rostova, a young and vivacious woman, rekindles his spirit.

Nhưng một cuộc gặp gỡ ngắn ngủi với Natasha Rostova, một phụ nữ trẻ và tràn đầy sức sống, đã làm hồi sinh tinh thần của anh.

Nguồn: 202323

I love how it's celebrating women's figures, and they're like full vivacious bodies.

Tôi thích cách nó tôn vinh hình dáng của phụ nữ, và chúng là những cơ thể tràn đầy sức sống.

Nguồn: Architectural Digest

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay