vocalises beautifully
Hát hay
she vocalises well
Cô ấy hát tốt
he vocalised clearly
Anh ấy hát rõ ràng
vocalises with passion
Hát đầy đam mê
they vocalise often
Họ thường hát
vocalises the melody
Hát giai điệu
vocalises powerfully
Hát mạnh mẽ
vocalised the aria
Anh ấy đã hát aria
the nightingale vocalises beautifully from the branch.
Chim sơn ca hót một cách tuyệt đẹp từ cành cây.
she vocalises her concerns about the project's timeline.
Cô ấy trình bày lo ngại của mình về tiến độ dự án.
the opera singer vocalises a high note with impressive power.
Nghệ sĩ opera hát một nốt cao với sức mạnh ấn tượng.
he vocalises his support for the new initiative.
Anh ấy trình bày sự ủng hộ của mình đối với sáng kiến mới.
the choir vocalises a complex harmony with precision.
Đoàn ca hát trình bày một sự hòa âm phức tạp một cách chính xác.
the young student vocalises her desire to learn more.
Người học sinh trẻ trình bày mong muốn học hỏi thêm.
the politician vocalises his vision for the future.
Chính trị gia trình bày tầm nhìn của mình về tương lai.
the software vocalises error messages to the user.
Phần mềm thông báo các thông báo lỗi cho người dùng.
the bird vocalises a warning call to protect its nest.
Con chim kêu lên một tiếng cảnh báo để bảo vệ tổ của nó.
the actor vocalises his character's emotions convincingly.
Diễn viên diễn tả cảm xúc của nhân vật một cách thuyết phục.
the software vocalises the system's status clearly.
Phần mềm trình bày trạng thái của hệ thống một cách rõ ràng.
vocalises beautifully
Hát hay
she vocalises well
Cô ấy hát tốt
he vocalised clearly
Anh ấy hát rõ ràng
vocalises with passion
Hát đầy đam mê
they vocalise often
Họ thường hát
vocalises the melody
Hát giai điệu
vocalises powerfully
Hát mạnh mẽ
vocalised the aria
Anh ấy đã hát aria
the nightingale vocalises beautifully from the branch.
Chim sơn ca hót một cách tuyệt đẹp từ cành cây.
she vocalises her concerns about the project's timeline.
Cô ấy trình bày lo ngại của mình về tiến độ dự án.
the opera singer vocalises a high note with impressive power.
Nghệ sĩ opera hát một nốt cao với sức mạnh ấn tượng.
he vocalises his support for the new initiative.
Anh ấy trình bày sự ủng hộ của mình đối với sáng kiến mới.
the choir vocalises a complex harmony with precision.
Đoàn ca hát trình bày một sự hòa âm phức tạp một cách chính xác.
the young student vocalises her desire to learn more.
Người học sinh trẻ trình bày mong muốn học hỏi thêm.
the politician vocalises his vision for the future.
Chính trị gia trình bày tầm nhìn của mình về tương lai.
the software vocalises error messages to the user.
Phần mềm thông báo các thông báo lỗi cho người dùng.
the bird vocalises a warning call to protect its nest.
Con chim kêu lên một tiếng cảnh báo để bảo vệ tổ của nó.
the actor vocalises his character's emotions convincingly.
Diễn viên diễn tả cảm xúc của nhân vật một cách thuyết phục.
the software vocalises the system's status clearly.
Phần mềm trình bày trạng thái của hệ thống một cách rõ ràng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay