choir

[Mỹ]/ˈkwaɪə(r)/
[Anh]/ˈkwaɪər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nhóm ca sĩ, thường được tổ chức cho các buổi biểu diễn công cộng hoặc dịch vụ tôn giáo; một nhóm vũ công
vt. hát hoặc biểu diễn (cái gì đó) trong một dàn hợp xướng
vi. hát hoặc biểu diễn trong một dàn hợp xướng
Word Forms
số nhiềuchoirs

Cụm từ & Cách kết hợp

church choir

ban hợp xướng nhà thờ

acapella choir

ban hợp xướng a cappella

Câu ví dụ

a choir of dancers.

một dàn hợp xướng của những vũ công.

the choir's colouristic resources.

các nguồn lực màu sắc của dàn hợp xướng.

a choir of excellent voices.

một dàn hợp xướng của những giọng hát tuyệt vời.

sang alone while the choir listened.

hát một mình trong khi dàn hợp xướng lắng nghe.

the choir was massacring ‘In the Bleak Midwinter’.

ban hợp xướng đang phá nát bài hát ‘In the Bleak Midwinter’.

the choir stalls were each carefully sculptured.

từng chỗ ngồi của dàn hợp xướng được chạm khắc cẩn thận.

The church choir sing(s) every Sunday morning.

Dàn hợp xướng nhà thờ hát mỗi Chúa nhật sáng.

The choir sang the words out with great vigor.

Dàn hợp xướng hát lời bài hát với sự nhiệt tình lớn.

Carillon Ringers is a newly expended community handbell choir in Hong Kong.We aimed at serving the society by making high quality handbell music.

Carillon Ringers là một dàn hợp xướng chuông tay cộng đồng mới mở rộng ở Hong Kong. Chúng tôi hướng đến việc phục vụ xã hội bằng cách tạo ra những bản nhạc chuông tay chất lượng cao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay