walkthroughs

[Mỹ]/ˈwɔːkθruːz/
[Anh]/ˈwɔːlkθruːz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. buổi tập đầu tiên của một vở kịch hoặc buổi biểu diễn; buổi tập không quay phim truyền hình; buổi trình diễn sơ lược hoặc vội vàng; hành lang đi bộ ngầm; (thông tục) trốn học; (tin học) công việc tập luyện hoặc quy trình kiểm tra trước.

Cụm từ & Cách kết hợp

video walkthroughs

Hướng dẫn video

game walkthroughs

Hướng dẫn chơi game

step-by-step walkthroughs

Hướng dẫn từng bước

detailed walkthroughs

Hướng dẫn chi tiết

complete walkthroughs

Hướng dẫn đầy đủ

walkthrough guide

Hướng dẫn sử dụng

interactive walkthroughs

Hướng dẫn tương tác

quick walkthroughs

Hướng dẫn nhanh

walkthrough for

Hướng dẫn cho

Câu ví dụ

the website offers detailed walkthroughs for each software feature.

Trang web cung cấp các hướng dẫn chi tiết cho từng tính năng phần mềm.

students can follow step-by-step walkthroughs to complete the assignment.

Học sinh có thể theo dõi các hướng dẫn từng bước để hoàn thành bài tập.

the developer posted comprehensive walkthroughs on youtube.

Nhà phát triển đã đăng tải các hướng dẫn toàn diện trên youtube.

our new app includes interactive walkthroughs for new users.

Ứng dụng mới của chúng tôi bao gồm các hướng dẫn tương tác cho người dùng mới.

the manual contains thorough walkthroughs of all troubleshooting procedures.

Sách hướng dẫn chứa các hướng dẫn chi tiết cho tất cả các quy trình khắc phục sự cố.

teachers provide simple walkthroughs to explain complex concepts.

Giáo viên cung cấp các hướng dẫn đơn giản để giải thích các khái niệm phức tạp.

the game guide features complete walkthroughs of all levels.

Hướng dẫn trò chơi có các hướng dẫn đầy đủ cho tất cả các cấp độ.

engineers created practical walkthroughs for the maintenance process.

Kỹ sư đã tạo ra các hướng dẫn thực tế cho quy trình bảo trì.

the tutorial website offers useful walkthroughs for beginners.

Trang web hướng dẫn cung cấp các hướng dẫn hữu ích cho người mới bắt đầu.

following the video walkthroughs helped me fix the issue quickly.

Theo dõi các hướng dẫn video đã giúp tôi sửa lỗi nhanh chóng.

the documentation team prepares detailed walkthroughs every quarter.

Đội ngũ tài liệu chuẩn bị các hướng dẫn chi tiết mỗi quý.

new employees must review the safety procedures walkthroughs.

Nhân viên mới phải xem lại các hướng dẫn quy trình an toàn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay