warp

[Mỹ]/wɔːp/
[Anh]/wɔːrp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự biến dạng; thành kiến
vt. làm biến dạng; thiên lệch
vi. trở nên biến dạng; hiểu sai
Word Forms
ngôi thứ ba số ítwarps
hiện tại phân từwarping
số nhiềuwarps
quá khứ phân từwarped
thì quá khứwarped

Cụm từ & Cách kết hợp

warp and weft

thêu và vệt

time warp

vòng thời gian

warp speed

tốc độ warp

warp drive

bộ truyền động warp

warp knitting

đan vòng

warp knitting machine

máy đan vòng

warp yarn

sợi chỉ bản

warp beam

cấu bản

warp and woof

thêu và đan

warp knitted fabric

vải len đan kiểu warp

double warp

bản đôi

warp direction

hướng bản

Câu ví dụ

There is a warp in this record.

Có một sự biến dạng trong hồ sơ này.

Prejudice warps the judgment.

Sự phân biệt đối xử làm sai lệch phán đoán.

a door too warped to latch.

Một cánh cửa quá cong không thể đóng được.

the craft possessed warp drive.

con thuyền có động cơ warp.

the pavement warping and flawing in the heat

bề mặt đường bị biến dạng và xuất hiện khuyết điểm dưới trời nắng nóng.

The wooden frame warped in the humidity.

Khung gỗ bị cong do ẩm ướt.

This wood warps easily in damp conditions.

Gỗ này dễ bị cong trong điều kiện ẩm ướt.

to have a warped sense of humour

có một khiếu hài hước méo mó

the band have a knack of warping classic soul songs.

Nhóm nhạc có một khiếu biến đổi những bài hát soul cổ điển.

the warp and weft are the basic constituents of all textiles.

vớ và lườn là những thành phần cơ bản của tất cả các loại vải.

rugby is woven into the warp and weft of South African society.

Đấu vật được dệt vào cấu trúc của xã hội Nam Phi.

Splenetic problem! !!! Is {lienal become warped?

Vấn đề lách! !!! {lienal} có bị cong không?

your judgement has been warped by your obvious dislike of him.

Quyền phán xét của bạn đã bị bóp méo bởi sự không thích hiển nhiên của bạn dành cho anh ấy.

Bedrock beneath Hebgen Lake warped and rotated, causing a seiche in the lake.

Bedrock dưới hồ Hebgen Lake bị biến dạng và xoay, gây ra seiche trong hồ.

This article introduces the characteristics and application of warp-knitted geotextiles that lacework, reversibles, biaxial and multiaxial compound fabric.

Bài báo này giới thiệu các đặc điểm và ứng dụng của vải địa kỹ thuật dệt warp có họa tiết ren, có thể đảo ngược, đa trục và vải composite đa trục.

To the question of difficultly machining for machine tool macroprism,find the effective measure to solve it by analyze the warp and stress in the course of machining.

Để giải quyết vấn đề khó khăn trong gia công lăng kính vĩ mô của máy công cụ, hãy tìm ra các biện pháp hiệu quả để giải quyết nó bằng cách phân tích sự biến dạng và ứng suất trong quá trình gia công.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay