washouts

[Mỹ]/ˈwɒʃaʊts/
[Anh]/ˈwɑːʃaʊts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự thất bại hoặc kết quả thảm khốc

Cụm từ & Cách kết hợp

washouts occur

xảy ra sạt lở

washouts happen

xảy ra sạt lở

washouts detected

phát hiện sạt lở

washouts reported

báo cáo về sạt lở

washouts identified

xác định sạt lở

washouts analyzed

phân tích sạt lở

washouts assessed

đánh giá sạt lở

washouts mitigated

giảm thiểu sạt lở

washouts managed

quản lý sạt lở

washouts prevented

ngăn ngừa sạt lở

Câu ví dụ

after the heavy rain, there were several washouts on the road.

Sau trận mưa lớn, có một số chỗ sạt lở trên đường.

the construction crew had to repair the washouts caused by the storm.

Đội xây dựng phải sửa chữa các chỗ sạt lở do bão gây ra.

washouts can lead to dangerous driving conditions.

Các chỗ sạt lở có thể dẫn đến tình trạng lái xe nguy hiểm.

we checked for washouts before starting our hike.

Chúng tôi đã kiểm tra các chỗ sạt lở trước khi bắt đầu đi bộ đường dài.

the washouts along the trail made it difficult to navigate.

Các chỗ sạt lở trên đường mòn khiến việc điều hướng trở nên khó khăn.

local authorities are assessing the damage from the washouts.

Các cơ quan chức năng địa phương đang đánh giá thiệt hại do các chỗ sạt lở.

we reported the washouts to the highway department.

Chúng tôi đã báo cáo các chỗ sạt lở cho sở giao thông vận tải.

after the flood, washouts were common in many areas.

Sau trận lụt, các chỗ sạt lở phổ biến ở nhiều khu vực.

drivers should be cautious of washouts when traveling in bad weather.

Người lái xe nên thận trọng với các chỗ sạt lở khi đi lại trong thời tiết xấu.

the park was closed due to washouts affecting the trails.

Công viên đã đóng cửa do các chỗ sạt lở ảnh hưởng đến các đường mòn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay