washouts occur
xảy ra sạt lở
washouts happen
xảy ra sạt lở
washouts detected
phát hiện sạt lở
washouts reported
báo cáo về sạt lở
washouts identified
xác định sạt lở
washouts analyzed
phân tích sạt lở
washouts assessed
đánh giá sạt lở
washouts mitigated
giảm thiểu sạt lở
washouts managed
quản lý sạt lở
washouts prevented
ngăn ngừa sạt lở
after the heavy rain, there were several washouts on the road.
Sau trận mưa lớn, có một số chỗ sạt lở trên đường.
the construction crew had to repair the washouts caused by the storm.
Đội xây dựng phải sửa chữa các chỗ sạt lở do bão gây ra.
washouts can lead to dangerous driving conditions.
Các chỗ sạt lở có thể dẫn đến tình trạng lái xe nguy hiểm.
we checked for washouts before starting our hike.
Chúng tôi đã kiểm tra các chỗ sạt lở trước khi bắt đầu đi bộ đường dài.
the washouts along the trail made it difficult to navigate.
Các chỗ sạt lở trên đường mòn khiến việc điều hướng trở nên khó khăn.
local authorities are assessing the damage from the washouts.
Các cơ quan chức năng địa phương đang đánh giá thiệt hại do các chỗ sạt lở.
we reported the washouts to the highway department.
Chúng tôi đã báo cáo các chỗ sạt lở cho sở giao thông vận tải.
after the flood, washouts were common in many areas.
Sau trận lụt, các chỗ sạt lở phổ biến ở nhiều khu vực.
drivers should be cautious of washouts when traveling in bad weather.
Người lái xe nên thận trọng với các chỗ sạt lở khi đi lại trong thời tiết xấu.
the park was closed due to washouts affecting the trails.
Công viên đã đóng cửa do các chỗ sạt lở ảnh hưởng đến các đường mòn.
washouts occur
xảy ra sạt lở
washouts happen
xảy ra sạt lở
washouts detected
phát hiện sạt lở
washouts reported
báo cáo về sạt lở
washouts identified
xác định sạt lở
washouts analyzed
phân tích sạt lở
washouts assessed
đánh giá sạt lở
washouts mitigated
giảm thiểu sạt lở
washouts managed
quản lý sạt lở
washouts prevented
ngăn ngừa sạt lở
after the heavy rain, there were several washouts on the road.
Sau trận mưa lớn, có một số chỗ sạt lở trên đường.
the construction crew had to repair the washouts caused by the storm.
Đội xây dựng phải sửa chữa các chỗ sạt lở do bão gây ra.
washouts can lead to dangerous driving conditions.
Các chỗ sạt lở có thể dẫn đến tình trạng lái xe nguy hiểm.
we checked for washouts before starting our hike.
Chúng tôi đã kiểm tra các chỗ sạt lở trước khi bắt đầu đi bộ đường dài.
the washouts along the trail made it difficult to navigate.
Các chỗ sạt lở trên đường mòn khiến việc điều hướng trở nên khó khăn.
local authorities are assessing the damage from the washouts.
Các cơ quan chức năng địa phương đang đánh giá thiệt hại do các chỗ sạt lở.
we reported the washouts to the highway department.
Chúng tôi đã báo cáo các chỗ sạt lở cho sở giao thông vận tải.
after the flood, washouts were common in many areas.
Sau trận lụt, các chỗ sạt lở phổ biến ở nhiều khu vực.
drivers should be cautious of washouts when traveling in bad weather.
Người lái xe nên thận trọng với các chỗ sạt lở khi đi lại trong thời tiết xấu.
the park was closed due to washouts affecting the trails.
Công viên đã đóng cửa do các chỗ sạt lở ảnh hưởng đến các đường mòn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay