washroom

[Mỹ]/'wɒʃruːm/
[Anh]/'wɑʃrum/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phòng vệ sinh; nhà tắm; toilet
Word Forms
số nhiềuwashrooms

Câu ví dụ

It really puts me off a place when the washroom is dirty.

Tôi rất khó chịu khi thấy nhà vệ sinh bẩn.

I need to use the washroom.

Tôi cần dùng nhà vệ sinh.

The washroom is down the hall on the left.

Nhà vệ sinh ở cuối hành lang bên trái.

Please keep the washroom clean.

Xin hãy giữ cho nhà vệ sinh luôn sạch sẽ.

The washroom is out of order.

Nhà vệ sinh đang ngừng hoạt động.

She is fixing the washroom sink.

Cô ấy đang sửa vòi rửa nhà vệ sinh.

The washroom is equipped with hand dryers.

Nhà vệ sinh được trang bị máy sấy tay.

I forgot to bring my phone to the washroom.

Tôi quên mang điện thoại vào nhà vệ sinh.

The washroom is located on the second floor.

Nhà vệ sinh nằm ở tầng hai.

He ran to the washroom in a hurry.

Anh ta chạy nhanh đến nhà vệ sinh.

The washroom is always well-stocked with toilet paper.

Nhà vệ sinh luôn được cung cấp đủ giấy vệ sinh.

Ví dụ thực tế

Excuse me, sir. May I go to the washroom?

Xin lỗi, thưa ông. Tôi có thể đi nhà vệ sinh được không?

Nguồn: Intermediate American English by Lai Shih-Hsiung (Volume 2)

We were using the washroom next door and carrying water over.

Chúng tôi đang sử dụng nhà vệ sinh ở phòng bên cạnh và mang nước sang.

Nguồn: Beijing Normal University Edition High School English (Compulsory 2)

We were using the washroom next door and carrying water over in empty milk gallons.

Chúng tôi đang sử dụng nhà vệ sinh ở phòng bên cạnh và mang nước sang trong các bình sữa rỗng.

Nguồn: The Little House on Mango Street

Finally, we visited the washroom, where the e-Flow machine washes jeans among microscopic bubbles.

Cuối cùng, chúng tôi đã đến thăm nhà vệ sinh, nơi máy e-Flow giặt quần jean giữa các bọt vi mô.

Nguồn: Newsweek

I walked out as they searched the washroom, and I heard Burt's voice.

Tôi bước ra khi họ lục soát nhà vệ sinh, và tôi nghe thấy tiếng của Burt.

Nguồn: Flowers for Algernon

Mom, I need to go to the washroom.

Mẹ ơi, con cần đi nhà vệ sinh.

Nguồn: Intermediate American English by Lai Shih-Hsiung (Volume 2)

OK, I will go to the washroom first.

Được rồi, mẹ sẽ đi nhà vệ sinh trước.

Nguồn: Daily Travel Phrases

My books? Oh, I left them in the washroom.

Sách của con? Ồ, con để chúng ở nhà vệ sinh.

Nguồn: Crazy English 900 Sentences

There are stairs in our house, but they're ordinary hallway stairs, and the house has only one washroom.

Nhà của chúng tôi có cầu thang, nhưng đó là cầu thang hành lang bình thường, và nhà chỉ có một nhà vệ sinh.

Nguồn: The Little House on Mango Street

There are stairs in the house, but they're ordinary stairs, and the house has only one washroom.

Nhà có cầu thang, nhưng đó là những cầu thang bình thường, và nhà chỉ có một nhà vệ sinh.

Nguồn: Beijing Normal University Edition High School English (Compulsory 2)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay