washrooms

[Mỹ]/ˈwɒʃruːmz/
[Anh]/ˈwɑːʃrumz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.phòng có toilet và các tiện nghi rửa.

Cụm từ & Cách kết hợp

public washrooms

nhà vệ sinh công cộng

clean washrooms

nhà vệ sinh sạch sẽ

accessible washrooms

nhà vệ sinh dành cho người khuyết tật

washrooms available

nhà vệ sinh có sẵn

washrooms nearby

nhà vệ sinh ở gần đây

washrooms closed

nhà vệ sinh đóng cửa

washrooms located

nhà vệ sinh ở

washrooms renovated

nhà vệ sinh đã được cải tạo

washrooms sign

bảng chỉ dẫn nhà vệ sinh

washrooms facilities

tiện nghi nhà vệ sinh

Câu ví dụ

there are washrooms located on every floor of the building.

Có nhà vệ sinh ở mỗi tầng của tòa nhà.

please make sure to keep the washrooms clean.

Vui lòng giữ cho nhà vệ sinh luôn sạch sẽ.

the washrooms in this restaurant are very well-maintained.

Nhà vệ sinh trong nhà hàng này được bảo trì rất tốt.

there is a sign directing you to the washrooms.

Có biển chỉ dẫn đến nhà vệ sinh.

washrooms should be accessible to everyone.

Nhà vệ sinh nên dễ dàng tiếp cận với mọi người.

we need to install more washrooms in this facility.

Chúng ta cần lắp đặt thêm nhà vệ sinh trong cơ sở này.

make sure to check the washrooms for supplies.

Hãy chắc chắn kiểm tra xem nhà vệ sinh có vật tư cần thiết không.

washrooms are often a priority in public spaces.

Nhà vệ sinh thường là ưu tiên hàng đầu ở những không gian công cộng.

there is a waiting line for the washrooms during events.

Có hàng đợi chờ đợi sử dụng nhà vệ sinh trong các sự kiện.

it's important to have washrooms that are family-friendly.

Điều quan trọng là phải có nhà vệ sinh thân thiện với gia đình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay