facilities

[Mỹ]/fəˈsɪlɪtiz/
[Anh]/fəˈsɪlɪtiz/

Dịch

n. các tòa nhà hoặc thiết bị được cung cấp cho một mục đích cụ thể

Cụm từ & Cách kết hợp

on-site facilities

cơ sở vật chất tại chỗ

improved facilities

cơ sở vật chất được cải thiện

facilities management

quản lý cơ sở vật chất

modern facilities

cơ sở vật chất hiện đại

new facilities

cơ sở vật chất mới

facilities available

cơ sở vật chất có sẵn

facilities provided

cơ sở vật chất được cung cấp

access facilities

cơ sở vật chất tiếp cận

recreational facilities

cơ sở vật chất giải trí

facilities upgrade

nâng cấp cơ sở vật chất

Câu ví dụ

the hotel offers excellent facilities, including a swimming pool and a gym.

khách sạn cung cấp các tiện nghi tuyệt vời, bao gồm hồ bơi và phòng tập thể dục.

our company provides comprehensive facilities for all employees.

công ty của chúng tôi cung cấp các tiện nghi toàn diện cho tất cả nhân viên.

the school's facilities are outdated and need to be renovated.

các tiện nghi của trường học đã lỗi thời và cần được cải tạo.

access to the facilities is restricted to members only.

quyền truy cập vào các tiện nghi bị hạn chế đối với thành viên.

we are investing in new facilities to improve customer experience.

chúng tôi đang đầu tư vào các tiện nghi mới để cải thiện trải nghiệm của khách hàng.

the conference center boasts state-of-the-art facilities.

trung tâm hội nghị có các tiện nghi hiện đại.

the sports complex includes a variety of facilities for different activities.

khu phức hợp thể thao bao gồm nhiều loại tiện nghi cho các hoạt động khác nhau.

the hospital has modern medical facilities and equipment.

bệnh viện có các tiện nghi và thiết bị y tế hiện đại.

the university's research facilities are world-class.

các tiện nghi nghiên cứu của trường đại học là hàng đầu thế giới.

the campsite provides basic facilities like toilets and showers.

khu cắm trại cung cấp các tiện nghi cơ bản như nhà vệ sinh và phòng tắm.

the new office building has excellent recreational facilities.

tòa nhà văn phòng mới có các tiện nghi giải trí tuyệt vời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay