watchdogs

[Mỹ]/ˈwɒtʃdɒɡz/
[Anh]/ˈwɑːtʃdɔːɡz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của watchdog; một con chó được huấn luyện để bảo vệ tài sản; một người quan sát theo dõi các hoạt động.

Cụm từ & Cách kết hợp

watchdogs are watching

các chó canh gác đang theo dõi

watchdogs of society

các chó canh gác của xã hội

watchdogs on duty

các chó canh gác đang làm nhiệm vụ

watchdogs in action

các chó canh gác hành động

watchdogs of justice

các chó canh gác của công lý

watchdogs for change

các chó canh gác cho sự thay đổi

watchdogs of democracy

các chó canh gác của dân chủ

watchdogs of accountability

các chó canh gác của trách nhiệm giải trình

watchdogs in government

các chó canh gác trong chính phủ

watchdogs of freedom

các chó canh gác của tự do

Câu ví dụ

watchdogs play a crucial role in monitoring the system.

các chó canh gác đóng vai trò quan trọng trong việc giám sát hệ thống.

the watchdogs of democracy ensure transparency and accountability.

những người bảo vệ nền dân chủ đảm bảo tính minh bạch và trách nhiệm giải trình.

many organizations act as watchdogs for environmental protection.

nhiều tổ chức hoạt động như những người bảo vệ cho việc bảo vệ môi trường.

watchdogs are essential for maintaining ethical standards.

các chó canh gác rất cần thiết để duy trì các tiêu chuẩn đạo đức.

they hired watchdogs to oversee the project’s development.

họ thuê chó canh gác để giám sát quá trình phát triển của dự án.

the media serves as watchdogs in society.

phương tiện truyền thông đóng vai trò như những người bảo vệ trong xã hội.

watchdogs can help prevent corruption and abuse of power.

các chó canh gác có thể giúp ngăn chặn tham nhũng và lạm dụng quyền lực.

nonprofits often act as watchdogs for public interests.

các tổ chức phi lợi nhuận thường hoạt động như những người bảo vệ cho lợi ích công cộng.

effective watchdogs can influence policy changes.

các chó canh gác hiệu quả có thể ảnh hưởng đến những thay đổi chính sách.

watchdogs monitor compliance with regulations.

các chó canh gác giám sát việc tuân thủ các quy định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay