wave-riding

[Mỹ]/[weɪv ˈraɪdɪŋ]/
[Anh]/[weɪv ˈraɪdɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hoạt động lướt sóng hoặc đi trên sóng; một lần lướt sóng hoặc đi trên một con sóng.
v. Lướt sóng hoặc đi trên sóng; di chuyển trên một bề mặt theo cách giống như sóng.

Cụm từ & Cách kết hợp

wave-riding experience

kinh nghiệm lướt sóng

enjoy wave-riding

thưởng thức lướt sóng

wave-riding skills

kỹ năng lướt sóng

practicing wave-riding

luyện tập lướt sóng

wave-riding gear

trang thiết bị lướt sóng

wave-riding trip

chuyến đi lướt sóng

wave-riding community

cộng đồng lướt sóng

tried wave-riding

đã thử lướt sóng

good wave-riding

lướt sóng tốt

wave-riding spot

nơi lướt sóng

Câu ví dụ

the experienced surfer effortlessly executed a wave-riding maneuver.

Người lướt sóng có kinh nghiệm đã dễ dàng thực hiện một động tác lướt sóng.

she's passionate about wave-riding and spends hours at the beach.

Cô ấy đam mê lướt sóng và dành hàng giờ ở bãi biển.

wave-riding requires a good understanding of ocean currents and tides.

Lướt sóng đòi hỏi phải hiểu rõ về các dòng chảy và thủy triều của đại dương.

he's practicing advanced wave-riding techniques to improve his skills.

Anh ấy đang luyện tập các kỹ thuật lướt sóng nâng cao để cải thiện kỹ năng của mình.

the thrill of wave-riding is a unique and exhilarating experience.

Cảm giác lướt sóng là một trải nghiệm độc đáo và đầy kích thích.

they filmed a stunning video of competitive wave-riding at sunset.

Họ đã quay một video tuyệt đẹp về môn lướt sóng thi đấu vào lúc hoàng hôn.

learning the basics of wave-riding is a great way to get started.

Học các kỹ thuật cơ bản của lướt sóng là một cách tuyệt vời để bắt đầu.

the wave-riding community is known for its friendly and supportive atmosphere.

Đại gia đình lướt sóng nổi tiếng với không khí thân thiện và hỗ trợ lẫn nhau.

he's planning a trip to hawaii for some serious wave-riding.

Anh ấy đang lên kế hoạch đi du lịch đến Hawaii để lướt sóng chuyên nghiệp.

wave-riding competitions attract talented surfers from around the world.

Các giải thi đấu lướt sóng thu hút những tay lướt sóng tài năng từ khắp nơi trên thế giới.

the perfect wave-riding conditions were ideal for beginners and experts alike.

Điều kiện lướt sóng lý tưởng là hoàn hảo cho cả người mới bắt đầu và các chuyên gia.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay