wayfare journey
hành trình đi đường
wayfare path
đường đi
wayfare guide
hướng dẫn đi đường
wayfare adventure
cuộc phiêu lưu đường dài
wayfare experience
kinh nghiệm đi đường
wayfare destination
đích đến trên đường
wayfare trip
chuyến đi đường
wayfare exploration
khám phá đường dài
wayfare route
tuyến đường
wayfare excursion
chuyến đi dã ngoại
we decided to wayfare through the forest.
chúng tôi quyết định đi bộ đường dài xuyên qua khu rừng.
wayfare is essential for discovering new places.
việc đi bộ đường dài là điều cần thiết để khám phá những nơi mới.
he loves to wayfare along the coastline.
anh ấy thích đi bộ đường dài dọc theo bờ biển.
wayfare can lead to unexpected adventures.
việc đi bộ đường dài có thể dẫn đến những cuộc phiêu lưu bất ngờ.
they chose to wayfare instead of taking a bus.
họ chọn đi bộ đường dài thay vì đi xe buýt.
wayfare allows you to connect with nature.
việc đi bộ đường dài cho phép bạn kết nối với thiên nhiên.
she prefers to wayfare alone for peace of mind.
cô ấy thích đi bộ đường dài một mình để có được sự bình tĩnh.
wayfare through the mountains is breathtaking.
việc đi bộ đường dài qua núi thực sự tuyệt vời.
he documented his wayfare experiences in a blog.
anh ấy đã ghi lại những trải nghiệm đi bộ đường dài của mình trên một blog.
wayfare can be a great way to learn about different cultures.
việc đi bộ đường dài có thể là một cách tuyệt vời để tìm hiểu về các nền văn hóa khác nhau.
wayfare journey
hành trình đi đường
wayfare path
đường đi
wayfare guide
hướng dẫn đi đường
wayfare adventure
cuộc phiêu lưu đường dài
wayfare experience
kinh nghiệm đi đường
wayfare destination
đích đến trên đường
wayfare trip
chuyến đi đường
wayfare exploration
khám phá đường dài
wayfare route
tuyến đường
wayfare excursion
chuyến đi dã ngoại
we decided to wayfare through the forest.
chúng tôi quyết định đi bộ đường dài xuyên qua khu rừng.
wayfare is essential for discovering new places.
việc đi bộ đường dài là điều cần thiết để khám phá những nơi mới.
he loves to wayfare along the coastline.
anh ấy thích đi bộ đường dài dọc theo bờ biển.
wayfare can lead to unexpected adventures.
việc đi bộ đường dài có thể dẫn đến những cuộc phiêu lưu bất ngờ.
they chose to wayfare instead of taking a bus.
họ chọn đi bộ đường dài thay vì đi xe buýt.
wayfare allows you to connect with nature.
việc đi bộ đường dài cho phép bạn kết nối với thiên nhiên.
she prefers to wayfare alone for peace of mind.
cô ấy thích đi bộ đường dài một mình để có được sự bình tĩnh.
wayfare through the mountains is breathtaking.
việc đi bộ đường dài qua núi thực sự tuyệt vời.
he documented his wayfare experiences in a blog.
anh ấy đã ghi lại những trải nghiệm đi bộ đường dài của mình trên một blog.
wayfare can be a great way to learn about different cultures.
việc đi bộ đường dài có thể là một cách tuyệt vời để tìm hiểu về các nền văn hóa khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay