well-constructed

[Mỹ]/[wɛl kənˈstrʌktɪd]/
[Anh]/[wɛl kənˈstrʌktɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Được xây dựng hoặc thiết kế cẩn thận và khéo léo; được tổ chức một cách logic và hiệu quả; mạch lạc; lập luận chặt chẽ và thuyết phục.

Cụm từ & Cách kết hợp

well-constructed argument

lập luận được xây dựng tốt

well-constructed sentence

câu được xây dựng tốt

being well-constructed

được xây dựng tốt

well-constructed plan

kế hoạch được xây dựng tốt

well-constructed design

thiết kế được xây dựng tốt

a well-constructed case

một trường hợp được xây dựng tốt

well-constructed narrative

truyện kể được xây dựng tốt

well-constructed building

công trình được xây dựng tốt

well-constructed code

mã được xây dựng tốt

was well-constructed

đã được xây dựng tốt

Câu ví dụ

the argument was well-constructed and logically sound.

Lập luận đó được xây dựng tốt và hợp lý.

she presented a well-constructed proposal for the new project.

Cô ấy đã trình bày một đề xuất được xây dựng tốt cho dự án mới.

the well-constructed narrative kept me engaged throughout the novel.

Truyện được xây dựng tốt đã giữ cho tôi tập trung suốt cả cuốn tiểu thuyết.

the team developed a well-constructed marketing strategy.

Đội ngũ đã xây dựng một chiến lược marketing được xây dựng tốt.

his well-constructed argument won over the skeptical audience.

Lập luận được xây dựng tốt của anh ấy đã thuyết phục được khán giả hoài nghi.

the well-constructed database ensured data integrity.

Cơ sở dữ liệu được xây dựng tốt đã đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu.

the well-constructed bridge could withstand heavy traffic.

Cây cầu được xây dựng tốt có thể chịu được lượng giao thông lớn.

it was a well-constructed and insightful analysis of the data.

Đó là một phân tích được xây dựng tốt và sâu sắc về dữ liệu.

the well-constructed software program was easy to use.

Chương trình phần mềm được xây dựng tốt rất dễ sử dụng.

the well-constructed business plan secured funding for the startup.

Kế hoạch kinh doanh được xây dựng tốt đã đảm bảo được vốn cho startup.

the well-constructed legal document protected their interests.

Tài liệu pháp lý được xây dựng tốt đã bảo vệ quyền lợi của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay