westernmost

[Mỹ]/'westənməʊst/
[Anh]/ˈwɛstənˌmost/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. xa nhất về phía tây

Câu ví dụ

the westernmost tip of the island

ngọn hải đăng cực tây của hòn đảo

The westernmost point of the country is a popular tourist destination.

Đỉnh điểm phía tây của đất nước là một điểm đến du lịch nổi tiếng.

The westernmost city in the state is known for its beautiful sunsets.

Thành phố phía tây của bang nổi tiếng với những cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp.

The westernmost region of the continent has a diverse range of landscapes.

Khu vực phía tây của lục địa có nhiều loại cảnh quan đa dạng.

The westernmost province is famous for its wine production.

Tỉnh phía tây nổi tiếng với sản xuất rượu vang.

The westernmost tip of the island is a remote and untouched area.

Mỏm phía tây của hòn đảo là một khu vực hẻo lánh và nguyên sơ.

The westernmost boundary of the national park is marked by a river.

Ranh giới phía tây của công viên quốc gia được đánh dấu bởi một con sông.

The westernmost coast of the country is known for its rugged cliffs.

Bờ biển phía tây của đất nước nổi tiếng với những vách đá gồ ghề.

The westernmost mountain range is a popular destination for hikers.

Dãy núi phía tây là một điểm đến phổ biến cho những người đi bộ đường dài.

The westernmost building in the city offers stunning views of the skyline.

Tòa nhà phía tây của thành phố có tầm nhìn tuyệt đẹp ra đường chân trời.

The westernmost region experiences strong winds due to its proximity to the coast.

Khu vực phía tây có những cơn gió mạnh do gần bờ biển.

Ví dụ thực tế

China's westernmost point is only a stone's throw from the borders of five central Asian countries.

Điểm cực tây của Trung Quốc chỉ cách biên giới của năm quốc gia Trung Á một khoảng ngắn.

Nguồn: Beautiful China

Nearby, the town of Trapani, with its fortified promontory, marks the westernmost point of Sicily.

Gần đó, thị trấn Trapani, với bán đảo có thành lũy của nó, đánh dấu điểm cực tây của Sicily.

Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.

But of course, it gets even stranger because most of California's population lives within the westernmost fringes of the state near to the Pacific Ocean.

Nhưng tất nhiên, mọi thứ còn kỳ lạ hơn vì hầu hết dân số California sống trong vùng rìa tây nhất của bang gần với Thái Bình Dương.

Nguồn: Realm of Legends

It was once a byword for isolation and poverty, " the end of the world" , as the name of its westernmost point, Cape Finisterre, indicates.

Nó từng là biểu tượng cho sự cô lập và nghèo đói, "cái tận cùng của thế giới", như tên của điểm cực tây của nó, Cape Finisterre, cho thấy.

Nguồn: The Economist (Summary)

The westernmost river, referred to as the Irharhar, was the most likely path for migrants—and clusters of archaeological sites in Algeria and Tunisia back up that idea.

Con sông cực tây, được gọi là Irharhar, là con đường khả năng nhất cho người di cư—và các cụm di tích khảo cổ ở Algeria và Tunisia chứng minh điều đó.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American January 2022 Collection

Diomede is not the westernmost town in the US, that title goes to Adak in the Aleutian Islands, but it is the closest to Russia.

Diomede không phải là thị trấn cực tây của Mỹ, danh hiệu đó thuộc về Adak ở các Hòn đảo Aleutian, nhưng nó là nơi gần nhất với Nga.

Nguồn: Encyclopedia of Trivia Facts

Another way to understand just how big Texas actually is is by taking a look at the city of El Paso located in the westernmost edge of the state.

Một cách khác để hiểu được kích thước thực sự của Texas là nhìn vào thành phố El Paso nằm ở rìa tây của bang.

Nguồn: Realm of Legends

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay