easternmost point
điểm cực đông
easternmost region
khu vực cực đông
easternmost city
thành phố cực đông
easternmost territory
lãnh thổ cực đông
easternmost island
đảo cực đông
easternmost border
biên giới cực đông
easternmost part
phần cực đông
easternmost area
khu vực đông nhất
easternmost site
địa điểm cực đông
easternmost location
vị trí cực đông
the easternmost point of the country is a popular tourist destination.
đỉnh điểm phía đông của đất nước là một điểm đến du lịch nổi tiếng.
we visited the easternmost island during our vacation.
chúng tôi đã đến thăm hòn đảo xa nhất về phía đông trong kỳ nghỉ của chúng tôi.
the easternmost region experiences unique weather patterns.
khu vực phía đông nhất có những kiểu thời tiết độc đáo.
she lives in the easternmost part of the city.
cô ấy sống ở phần xa nhất về phía đông của thành phố.
the easternmost territories are rich in natural resources.
các vùng lãnh thổ xa nhất về phía đông giàu tài nguyên thiên nhiên.
he traveled to the easternmost coast to see the sunrise.
anh ấy đã đi du lịch đến bờ biển xa nhất về phía đông để ngắm bình minh.
the easternmost mountains offer breathtaking views.
ngọn núi xa nhất về phía đông mang đến những cảnh quan ngoạn mục.
they established a research station at the easternmost point.
họ đã thành lập một trạm nghiên cứu tại điểm xa nhất về phía đông.
the easternmost city in the region is known for its seafood.
thành phố xa nhất về phía đông trong khu vực nổi tiếng với hải sản.
explorers often seek out the easternmost lands for discovery.
những người khám phá thường tìm kiếm những vùng đất xa nhất về phía đông để khám phá.
easternmost point
điểm cực đông
easternmost region
khu vực cực đông
easternmost city
thành phố cực đông
easternmost territory
lãnh thổ cực đông
easternmost island
đảo cực đông
easternmost border
biên giới cực đông
easternmost part
phần cực đông
easternmost area
khu vực đông nhất
easternmost site
địa điểm cực đông
easternmost location
vị trí cực đông
the easternmost point of the country is a popular tourist destination.
đỉnh điểm phía đông của đất nước là một điểm đến du lịch nổi tiếng.
we visited the easternmost island during our vacation.
chúng tôi đã đến thăm hòn đảo xa nhất về phía đông trong kỳ nghỉ của chúng tôi.
the easternmost region experiences unique weather patterns.
khu vực phía đông nhất có những kiểu thời tiết độc đáo.
she lives in the easternmost part of the city.
cô ấy sống ở phần xa nhất về phía đông của thành phố.
the easternmost territories are rich in natural resources.
các vùng lãnh thổ xa nhất về phía đông giàu tài nguyên thiên nhiên.
he traveled to the easternmost coast to see the sunrise.
anh ấy đã đi du lịch đến bờ biển xa nhất về phía đông để ngắm bình minh.
the easternmost mountains offer breathtaking views.
ngọn núi xa nhất về phía đông mang đến những cảnh quan ngoạn mục.
they established a research station at the easternmost point.
họ đã thành lập một trạm nghiên cứu tại điểm xa nhất về phía đông.
the easternmost city in the region is known for its seafood.
thành phố xa nhất về phía đông trong khu vực nổi tiếng với hải sản.
explorers often seek out the easternmost lands for discovery.
những người khám phá thường tìm kiếm những vùng đất xa nhất về phía đông để khám phá.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay