wettings

[Mỹ]/[ˈwetɪŋz]/
[Anh]/[ˈwetɪŋz]/

Dịch

n. Hành động làm ướt một thứ gì đó; Việc làm ướt; việc làm ẩm; Một lượng nhỏ chất lỏng được áp dụng lên một thứ gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

preventing wettings

Ngăn ngừa ẩm ướt

detecting wettings

Phát hiện ẩm ướt

repeated wettings

Ẩm ướt lặp lại

avoiding wettings

Tránh ẩm ướt

wetting events

Sự kiện ẩm ướt

initial wetting

Ẩm ướt ban đầu

wetting surface

Bề mặt ẩm ướt

wetting behavior

Hành vi ẩm ướt

monitoring wettings

Giám sát ẩm ướt

reducing wettings

Giảm ẩm ướt

Câu ví dụ

the repeated wettings softened the clay, making it easier to mold.

Việc tưới nước lặp đi lặp lại làm cho đất sét mềm hơn, dễ uốn hơn.

frequent wettings of the soil are crucial for healthy plant growth.

Sự tưới nước thường xuyên cho đất là rất quan trọng đối với sự phát triển khỏe mạnh của cây trồng.

we observed the wettings of the surface after the rainfall.

Chúng tôi quan sát thấy hiện tượng tưới nước trên bề mặt sau cơn mưa.

the wettings caused the paint to bubble and peel off.

Sự tưới nước khiến sơn bong tróc và phồng rộp.

careful wettings are needed to prevent damage to the delicate fabric.

Cần phải tưới nước cẩn thận để tránh làm hư hại đến vải mỏng manh.

the wettings of the lens affected the image quality.

Sự tưới nước trên ống kính ảnh hưởng đến chất lượng hình ảnh.

we analyzed the wettings patterns on the leaf surface.

Chúng tôi phân tích các mô hình tưới nước trên bề mặt lá.

the wettings of the concrete must be controlled to avoid corrosion.

Sự tưới nước trên bê tông cần được kiểm soát để tránh ăn mòn.

excessive wettings can lead to mold and mildew growth.

Sự tưới nước quá mức có thể dẫn đến sự phát triển của nấm mốc và rêu.

the wettings of the rock face revealed mineral deposits.

Sự tưới nước trên mặt đá đã phơi bày các khoáng sản.

we studied the effects of wettings on the paper’s absorbency.

Chúng tôi nghiên cứu ảnh hưởng của sự tưới nước đến khả năng thấm nước của giấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay