dampening

[Mỹ]/[ˈdæmpənɪŋ]/
[Anh]/[ˈdæmpənɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động làm giảm cường độ hoặc biên độ của một cái gì đó; một thiết bị hoặc mạch được sử dụng để giảm các dao động không mong muốn
adj. làm giảm cường độ hoặc biên độ của một cái gì đó
v. làm giảm cường độ hoặc biên độ của; khiến cho ít nhiệt tình hoặc hăng hái hơn
Word Forms
số nhiềudampenings

Cụm từ & Cách kết hợp

dampening effect

hiệu ứng giảm chấn

dampening noise

giảm tiếng ồn

dampening vibrations

giảm rung động

dampening agent

chất giảm chấn

dampening sound

giảm âm thanh

dampening material

vật liệu giảm chấn

dampening the impact

giảm tác động

dampening oscillations

giảm dao động

dampening resonance

giảm cộng hưởng

dampening spirits

giảm tinh thần

Câu ví dụ

the heavy rain was dampening our spirits for the outdoor concert.

Trời mưa lớn đang làm giảm tinh thần của chúng tôi cho buổi hòa nhạc ngoài trời.

the company's announcement of layoffs was dampening investor confidence.

Thông báo sa thải của công ty đang làm giảm niềm tin của các nhà đầu tư.

the cool breeze was dampening the heat of the afternoon sun.

Gió mát đang làm dịu cái nóng của mặt trời buổi chiều.

despite the challenges, the team remained focused on dampening the negative impact.

Bất chấp những thách thức, đội vẫn tập trung vào việc giảm thiểu tác động tiêu cực.

the thick fog was dampening visibility on the highway.

Sương mù dày đặc đang làm giảm khả năng hiển thị trên đường cao tốc.

the news of the project's cancellation was dampening the team's morale.

Tin tức về việc hủy bỏ dự án đang làm giảm tinh thần của đội.

soundproofing materials are used for dampening noise pollution in the city.

Vật liệu cách âm được sử dụng để giảm thiểu ô nhiễm tiếng ồn trong thành phố.

the economic downturn is dampening consumer spending across the country.

Sự suy thoái kinh tế đang làm giảm chi tiêu của người tiêu dùng trên khắp đất nước.

the speaker's monotone delivery was dampening audience engagement.

Cách diễn đạt giọng đều đều của diễn giả đang làm giảm sự tương tác của khán giả.

the government implemented policies aimed at dampening inflation.

Chính phủ đã thực hiện các chính sách nhằm mục đích giảm lạm phát.

the initial excitement began dampening as the reality set in.

Sự phấn khích ban đầu bắt đầu giảm dần khi thực tế bắt đầu rõ ràng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay