wheezed

[Mỹ]/wiːzd/
[Anh]/wizd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. quá khứ và phân từ quá khứ của wheeze

Cụm từ & Cách kết hợp

wheezed loudly

thở khò khò lớn tiếng

wheezed softly

thở khò khò nhẹ nhàng

wheezed in pain

thở khò khò vì đau đớn

wheezed heavily

thở khò khò nặng nề

wheezed out words

thở khò khò và nói ra

wheezed with laughter

thở khò khò khi cười

wheezed for air

thở khò khò để hít lấy không khí

wheezed in fear

thở khò khò vì sợ hãi

wheezed and coughed

thở khò khò và ho

wheezed with effort

thở khò khò với nỗ lực

Câu ví dụ

the old man wheezed as he climbed the stairs.

Người đàn ông già thở hổn hển khi anh ta leo lên cầu thang.

after running, she wheezed for several minutes.

Sau khi chạy, cô ấy thở hổn hển trong vài phút.

the dog wheezed in the heat of the summer.

Con chó thở hổn hển trong cái nóng của mùa hè.

he wheezed out a laugh despite his cold.

Anh ấy cố gắng cười dù bị cảm lạnh.

during the asthma attack, she wheezed heavily.

Trong cơn hen suyễn, cô ấy thở hổn hển rất nhiều.

as he spoke, he wheezed between words.

Khi anh ấy nói, anh ấy thở hổn hển giữa các từ.

the cat wheezed after chasing the toy.

Con mèo thở hổn hển sau khi đuổi bắt đồ chơi.

she wheezed in disbelief at the news.

Cô ấy thở hổn hển không tin vào tin tức.

the patient wheezed during the examination.

Bệnh nhân thở hổn hển trong khi khám bệnh.

he wheezed with laughter at the funny joke.

Anh ấy cười nghiêng ngả với câu chuyện cười hài hước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay