wheezed loudly
thở khò khò lớn tiếng
wheezed softly
thở khò khò nhẹ nhàng
wheezed in pain
thở khò khò vì đau đớn
wheezed heavily
thở khò khò nặng nề
wheezed out words
thở khò khò và nói ra
wheezed with laughter
thở khò khò khi cười
wheezed for air
thở khò khò để hít lấy không khí
wheezed in fear
thở khò khò vì sợ hãi
wheezed and coughed
thở khò khò và ho
wheezed with effort
thở khò khò với nỗ lực
the old man wheezed as he climbed the stairs.
Người đàn ông già thở hổn hển khi anh ta leo lên cầu thang.
after running, she wheezed for several minutes.
Sau khi chạy, cô ấy thở hổn hển trong vài phút.
the dog wheezed in the heat of the summer.
Con chó thở hổn hển trong cái nóng của mùa hè.
he wheezed out a laugh despite his cold.
Anh ấy cố gắng cười dù bị cảm lạnh.
during the asthma attack, she wheezed heavily.
Trong cơn hen suyễn, cô ấy thở hổn hển rất nhiều.
as he spoke, he wheezed between words.
Khi anh ấy nói, anh ấy thở hổn hển giữa các từ.
the cat wheezed after chasing the toy.
Con mèo thở hổn hển sau khi đuổi bắt đồ chơi.
she wheezed in disbelief at the news.
Cô ấy thở hổn hển không tin vào tin tức.
the patient wheezed during the examination.
Bệnh nhân thở hổn hển trong khi khám bệnh.
he wheezed with laughter at the funny joke.
Anh ấy cười nghiêng ngả với câu chuyện cười hài hước.
wheezed loudly
thở khò khò lớn tiếng
wheezed softly
thở khò khò nhẹ nhàng
wheezed in pain
thở khò khò vì đau đớn
wheezed heavily
thở khò khò nặng nề
wheezed out words
thở khò khò và nói ra
wheezed with laughter
thở khò khò khi cười
wheezed for air
thở khò khò để hít lấy không khí
wheezed in fear
thở khò khò vì sợ hãi
wheezed and coughed
thở khò khò và ho
wheezed with effort
thở khò khò với nỗ lực
the old man wheezed as he climbed the stairs.
Người đàn ông già thở hổn hển khi anh ta leo lên cầu thang.
after running, she wheezed for several minutes.
Sau khi chạy, cô ấy thở hổn hển trong vài phút.
the dog wheezed in the heat of the summer.
Con chó thở hổn hển trong cái nóng của mùa hè.
he wheezed out a laugh despite his cold.
Anh ấy cố gắng cười dù bị cảm lạnh.
during the asthma attack, she wheezed heavily.
Trong cơn hen suyễn, cô ấy thở hổn hển rất nhiều.
as he spoke, he wheezed between words.
Khi anh ấy nói, anh ấy thở hổn hển giữa các từ.
the cat wheezed after chasing the toy.
Con mèo thở hổn hển sau khi đuổi bắt đồ chơi.
she wheezed in disbelief at the news.
Cô ấy thở hổn hển không tin vào tin tức.
the patient wheezed during the examination.
Bệnh nhân thở hổn hển trong khi khám bệnh.
he wheezed with laughter at the funny joke.
Anh ấy cười nghiêng ngả với câu chuyện cười hài hước.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay