| số nhiều | whingeings |
constant whingeing
sự rên rỉ liên tục
stop whingeing!
dừng than vãn lại!
whingeing about it
than vãn về chuyện đó
endless whingeing
sự than vãn vô tận
whingeing session
buổi than vãn
just whingeing
chỉ là than vãn
whingeing loudly
than vãn lớn tiếng
whingeing partner
người bạn than vãn
whingeing child
đứa trẻ hay than vãn
whingeing tone
giọng điệu than vãn
stop the whingeing about the weather; it's always like this.
Dừng than vãn về thời tiết đi; nó luôn luôn như vậy.
i'm tired of his constant whingeing about his job.
Tôi mệt mỏi với việc anh ta than vãn liên tục về công việc của mình.
she spent the whole afternoon whingeing to me about her boyfriend.
Cô ấy đã dành cả buổi chiều than vãn với tôi về bạn trai của cô ấy.
he was whingeing about the price of everything.
Anh ta than vãn về giá cả của mọi thứ.
there's no point in whingeing; it won't change anything.
Không có lý gì để than vãn; nó sẽ không thay đổi bất cứ điều gì.
the children started whingeing when they wanted sweets.
Những đứa trẻ bắt đầu than vãn khi chúng muốn kẹo.
i told him to stop the whingeing and get on with it.
Tôi bảo anh ta đừng than vãn nữa và làm đi.
she's always whingeing about something or other.
Cô ấy luôn luôn than vãn về cái gì đó.
he launched into a long whingeing session about his taxes.
Anh ta bắt đầu một cuộc than vãn dài dòng về thuế của anh ta.
i ignored his whingeing and continued with my work.
Tôi bỏ qua việc anh ta than vãn và tiếp tục làm việc của tôi.
the whingeing got on my nerves after a while.
Việc than vãn khiến tôi khó chịu sau một thời gian.
constant whingeing
sự rên rỉ liên tục
stop whingeing!
dừng than vãn lại!
whingeing about it
than vãn về chuyện đó
endless whingeing
sự than vãn vô tận
whingeing session
buổi than vãn
just whingeing
chỉ là than vãn
whingeing loudly
than vãn lớn tiếng
whingeing partner
người bạn than vãn
whingeing child
đứa trẻ hay than vãn
whingeing tone
giọng điệu than vãn
stop the whingeing about the weather; it's always like this.
Dừng than vãn về thời tiết đi; nó luôn luôn như vậy.
i'm tired of his constant whingeing about his job.
Tôi mệt mỏi với việc anh ta than vãn liên tục về công việc của mình.
she spent the whole afternoon whingeing to me about her boyfriend.
Cô ấy đã dành cả buổi chiều than vãn với tôi về bạn trai của cô ấy.
he was whingeing about the price of everything.
Anh ta than vãn về giá cả của mọi thứ.
there's no point in whingeing; it won't change anything.
Không có lý gì để than vãn; nó sẽ không thay đổi bất cứ điều gì.
the children started whingeing when they wanted sweets.
Những đứa trẻ bắt đầu than vãn khi chúng muốn kẹo.
i told him to stop the whingeing and get on with it.
Tôi bảo anh ta đừng than vãn nữa và làm đi.
she's always whingeing about something or other.
Cô ấy luôn luôn than vãn về cái gì đó.
he launched into a long whingeing session about his taxes.
Anh ta bắt đầu một cuộc than vãn dài dòng về thuế của anh ta.
i ignored his whingeing and continued with my work.
Tôi bỏ qua việc anh ta than vãn và tiếp tục làm việc của tôi.
the whingeing got on my nerves after a while.
Việc than vãn khiến tôi khó chịu sau một thời gian.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay