| số nhiều | whirligigs |
the whirligig of time.
vòng xoáy thời gian.
the whirligig of life
vòng xoáy của cuộc đời
Our feelings of happiness and sorrow are soon lost in the whirligig of time.
Những cảm xúc của chúng ta về hạnh phúc và nỗi buồn sớm bị đánh mất trong vòng xoáy của thời gian.
Everybody is always living in a whirligig of selfhood and it's turely destined that someday we all will age and die.
Mọi người luôn sống trong vòng xoáy của bản ngã và thật sự định mệnh rằng một ngày nào đó tất cả chúng ta đều sẽ già đi và chết.
The children played with a whirligig in the park.
Những đứa trẻ chơi với một vòng xoáy gió trong công viên.
She watched the whirligig spin in the wind.
Cô ấy nhìn ngắm vòng xoáy gió quay trong gió.
The whirligig of time brings about changes.
Vòng xoáy thời gian mang lại những thay đổi.
He built a whirligig out of paper and a straw.
Anh ấy đã chế tạo một vòng xoáy gió từ giấy và một ống hút.
The whirligig of emotions can be overwhelming.
Vòng xoáy của cảm xúc có thể quá sức.
The whirligig of fate had brought them together.
Vòng xoáy số phận đã đưa họ đến với nhau.
She gazed at the colorful whirligig in awe.
Cô ấy nhìn ngắm vòng xoáy gió đầy màu sắc với vẻ ngưỡng mộ.
The artist created a whirligig sculpture that mesmerized the audience.
Nghệ sĩ đã tạo ra một tác phẩm điêu khắc vòng xoáy gió khiến khán giả phải say đắm.
The whirligig of politics can be unpredictable.
Vòng xoáy của chính trị có thể khó đoán.
He attached a whirligig to the top of his fishing rod.
Anh ấy gắn một vòng xoáy gió lên đầu cần câu của mình.
These little whirligig beetles can, too.
Những con bọ whirligig nhỏ bé này cũng có thể.
Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)It was less weaselly than stoat-like—a whirligig of policies and pledges that appeared more fascinating than substantial.
Nó ít xảo quyệt hơn kiểu lách qua ranh giới - một vòng xoáy các chính sách và lời hứa hẹn có vẻ hấp dẫn hơn là đáng kể.
Nguồn: The Economist (Summary)" Whistles and whirligigs! Trufflehunter, " said Trumpkin. " You don't mean you want to give the country to Humans? "
"- Whistles and whirligigs! Trufflehunter," Trumpkin nói. "Ngươi không có ý định cho đất nước cho loài Người sao?"
Nguồn: The Chronicles of Narnia: Prince CaspianIt's the whirligig, or a buzzer, or a rundle.
Đó là vòng xoáy, hoặc một tiếng bíp, hoặc một rundle.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) July 2017 CollectionBut the whirligig of time having again set Viviette free, the aspect of home altered, and conjecture as to her future found room to work anew.
Nhưng khi vòng xoáy thời gian lại một lần nữa giải phóng Viviette, khía cạnh của ngôi nhà thay đổi và những suy đoán về tương lai của cô ấy lại có chỗ để hoạt động.
Nguồn: Lovers in the Tower (Part Two)What we found in this whirligig toy is that it's one of the most efficient ways of converting your energy into rotational energy and that was the" aha" moment.
Điều chúng tôi tìm thấy trong đồ chơi whirligig này là nó là một trong những cách hiệu quả nhất để chuyển đổi năng lượng của bạn thành năng lượng quay và đó là khoảnh khắc 'aha'.
Nguồn: Gates Couple Interview Transcriptthe whirligig of time.
vòng xoáy thời gian.
the whirligig of life
vòng xoáy của cuộc đời
Our feelings of happiness and sorrow are soon lost in the whirligig of time.
Những cảm xúc của chúng ta về hạnh phúc và nỗi buồn sớm bị đánh mất trong vòng xoáy của thời gian.
Everybody is always living in a whirligig of selfhood and it's turely destined that someday we all will age and die.
Mọi người luôn sống trong vòng xoáy của bản ngã và thật sự định mệnh rằng một ngày nào đó tất cả chúng ta đều sẽ già đi và chết.
The children played with a whirligig in the park.
Những đứa trẻ chơi với một vòng xoáy gió trong công viên.
She watched the whirligig spin in the wind.
Cô ấy nhìn ngắm vòng xoáy gió quay trong gió.
The whirligig of time brings about changes.
Vòng xoáy thời gian mang lại những thay đổi.
He built a whirligig out of paper and a straw.
Anh ấy đã chế tạo một vòng xoáy gió từ giấy và một ống hút.
The whirligig of emotions can be overwhelming.
Vòng xoáy của cảm xúc có thể quá sức.
The whirligig of fate had brought them together.
Vòng xoáy số phận đã đưa họ đến với nhau.
She gazed at the colorful whirligig in awe.
Cô ấy nhìn ngắm vòng xoáy gió đầy màu sắc với vẻ ngưỡng mộ.
The artist created a whirligig sculpture that mesmerized the audience.
Nghệ sĩ đã tạo ra một tác phẩm điêu khắc vòng xoáy gió khiến khán giả phải say đắm.
The whirligig of politics can be unpredictable.
Vòng xoáy của chính trị có thể khó đoán.
He attached a whirligig to the top of his fishing rod.
Anh ấy gắn một vòng xoáy gió lên đầu cần câu của mình.
These little whirligig beetles can, too.
Những con bọ whirligig nhỏ bé này cũng có thể.
Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)It was less weaselly than stoat-like—a whirligig of policies and pledges that appeared more fascinating than substantial.
Nó ít xảo quyệt hơn kiểu lách qua ranh giới - một vòng xoáy các chính sách và lời hứa hẹn có vẻ hấp dẫn hơn là đáng kể.
Nguồn: The Economist (Summary)" Whistles and whirligigs! Trufflehunter, " said Trumpkin. " You don't mean you want to give the country to Humans? "
"- Whistles and whirligigs! Trufflehunter," Trumpkin nói. "Ngươi không có ý định cho đất nước cho loài Người sao?"
Nguồn: The Chronicles of Narnia: Prince CaspianIt's the whirligig, or a buzzer, or a rundle.
Đó là vòng xoáy, hoặc một tiếng bíp, hoặc một rundle.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) July 2017 CollectionBut the whirligig of time having again set Viviette free, the aspect of home altered, and conjecture as to her future found room to work anew.
Nhưng khi vòng xoáy thời gian lại một lần nữa giải phóng Viviette, khía cạnh của ngôi nhà thay đổi và những suy đoán về tương lai của cô ấy lại có chỗ để hoạt động.
Nguồn: Lovers in the Tower (Part Two)What we found in this whirligig toy is that it's one of the most efficient ways of converting your energy into rotational energy and that was the" aha" moment.
Điều chúng tôi tìm thấy trong đồ chơi whirligig này là nó là một trong những cách hiệu quả nhất để chuyển đổi năng lượng của bạn thành năng lượng quay và đó là khoảnh khắc 'aha'.
Nguồn: Gates Couple Interview TranscriptKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay