whirlpooling

[Mỹ]/[ˈwɜːlpuːlɪŋ]/
[Anh]/[ˈwɜːrlpuːlɪŋ]/

Dịch

n. Hành động tạo ra hoặc bị cuốn vào một xoáy nước; trạng thái bị cuốn vào một xoáy nước.
v. Tạo ra hoặc khiến tạo ra một xoáy nước; di chuyển hoặc bị di chuyển trong một xoáy nước.
adj. Liên quan đến hoặc được đặc trưng bởi các xoáy nước.

Cụm từ & Cách kết hợp

whirlpooling water

đường nước xoáy

whirlpooling effect

hiệu ứng xoáy

strongly whirlpooling

xoáy mạnh

whirlpooling around

xoáy quanh

whirlpooling motion

chuyển động xoáy

whirlpooling current

dòng xoáy

whirlpooling downwards

xoáy xuống

whirlpooling intensely

xoáy mạnh mẽ

whirlpooling surface

mặt xoáy

Câu ví dụ

the water in the sink was creating a strange whirlpooling effect.

Nước trong bồn rửa tay đang tạo ra một hiệu ứng xoáy lạ.

we watched the leaves being caught in a powerful whirlpooling current.

Chúng tôi đã xem những chiếc lá bị cuốn vào dòng xoáy mạnh mẽ.

the drain caused a noticeable whirlpooling in the bathtub.

Ống thoát nước gây ra một dòng xoáy rõ rệt trong bồn tắm.

the artist used swirling and whirlpooling patterns in the painting.

Nghệ sĩ đã sử dụng các họa tiết xoáy và xoáy mạnh trong bức tranh.

the storm created a dangerous whirlpooling in the ocean.

Bão đã tạo ra một dòng xoáy nguy hiểm trong đại dương.

the river's current formed a slow, steady whirlpooling near the bank.

Dòng chảy của con sông tạo ra một dòng xoáy chậm và ổn định gần bờ.

the coffee machine produced a loud whirlpooling sound as it brewed.

Máy pha cà phê tạo ra âm thanh xoáy lớn khi pha.

the children enjoyed playing in the whirlpooling foam of the waves.

Các em nhỏ thích chơi đùa trong bọt nước xoáy của sóng.

the debris was pulled into a tight whirlpooling mass in the center of the lake.

Tàn dư bị cuốn vào một khối xoáy chặt chẽ ở giữa hồ.

the whirlpooling motion of the washing machine was surprisingly strong.

Chuyển động xoáy của máy giặt lại mạnh bất ngờ.

the scientist studied the whirlpooling patterns of the fluid dynamics experiment.

Kỹ sư nghiên cứu các mô hình xoáy trong thí nghiệm động lực học chất lưu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay