whitest sand
Việt Nam dịch thuật
whitest shirt
Việt Nam dịch thuật
whitest paint
Việt Nam dịch thuật
whitest lie
Việt Nam dịch thuật
whitest teeth
Việt Nam dịch thuật
whitest cotton
Việt Nam dịch thuật
whitest paper
Việt Nam dịch thuật
whitest color
Việt Nam dịch thuật
whitest snow
Việt Nam dịch thuật
being whitest
Việt Nam dịch thuật
the whitest sand i've ever seen was on that beach.
Đó là cát trắng tinh nhất tôi từng thấy ở bãi biển đó.
she wore the whitest dress for her wedding day.
Cô ấy mặc chiếc váy trắng tinh nhất vào ngày cưới của mình.
the whitest paint made the room feel brighter.
Màu sơn trắng tinh nhất khiến căn phòng trông sáng sủa hơn.
he had the whitest teeth in the entire class.
Anh ấy có hàm răng trắng tinh nhất trong cả lớp.
the whitest clouds drifted across the blue sky.
Những đám mây trắng tinh nhất trôi qua bầu trời xanh.
the whitest towels were reserved for guests.
Chiếc khăn trắng tinh nhất được dành riêng cho khách.
it was the whitest winter we'd had in years.
Đó là mùa đông trắng tinh nhất chúng tôi đã trải qua trong nhiều năm.
the whitest lilies filled the entire vase.
Loài hoa nhài trắng tinh nhất đã lấp đầy cả cái bình.
she wanted the whitest kitchen cabinets possible.
Cô ấy muốn có những tủ bếp trắng tinh nhất có thể.
the whitest shirt looked crisp and clean.
Chiếc áo sơ mi trắng tinh nhất trông整洁 và sạch sẽ.
he considered the whitest page a blank canvas.
Anh ấy coi trang giấy trắng tinh nhất như một bức tường trống để sáng tạo.
whitest sand
Việt Nam dịch thuật
whitest shirt
Việt Nam dịch thuật
whitest paint
Việt Nam dịch thuật
whitest lie
Việt Nam dịch thuật
whitest teeth
Việt Nam dịch thuật
whitest cotton
Việt Nam dịch thuật
whitest paper
Việt Nam dịch thuật
whitest color
Việt Nam dịch thuật
whitest snow
Việt Nam dịch thuật
being whitest
Việt Nam dịch thuật
the whitest sand i've ever seen was on that beach.
Đó là cát trắng tinh nhất tôi từng thấy ở bãi biển đó.
she wore the whitest dress for her wedding day.
Cô ấy mặc chiếc váy trắng tinh nhất vào ngày cưới của mình.
the whitest paint made the room feel brighter.
Màu sơn trắng tinh nhất khiến căn phòng trông sáng sủa hơn.
he had the whitest teeth in the entire class.
Anh ấy có hàm răng trắng tinh nhất trong cả lớp.
the whitest clouds drifted across the blue sky.
Những đám mây trắng tinh nhất trôi qua bầu trời xanh.
the whitest towels were reserved for guests.
Chiếc khăn trắng tinh nhất được dành riêng cho khách.
it was the whitest winter we'd had in years.
Đó là mùa đông trắng tinh nhất chúng tôi đã trải qua trong nhiều năm.
the whitest lilies filled the entire vase.
Loài hoa nhài trắng tinh nhất đã lấp đầy cả cái bình.
she wanted the whitest kitchen cabinets possible.
Cô ấy muốn có những tủ bếp trắng tinh nhất có thể.
the whitest shirt looked crisp and clean.
Chiếc áo sơ mi trắng tinh nhất trông整洁 và sạch sẽ.
he considered the whitest page a blank canvas.
Anh ấy coi trang giấy trắng tinh nhất như một bức tường trống để sáng tạo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay