wildcrafted

[Mỹ]/ˈwaɪldkræftɪd/
[Anh]/ˈwaɪldkræftɪd/

Dịch

adj. Thu hoạch từ thực vật hoang dã hơn là thực vật trồng trọt; thu thập từ môi trường sống hoang dã tự nhiên.

Cụm từ & Cách kết hợp

wildcrafted herbs

các loại thảo mộc hoang dã

wildcrafted mushrooms

các loại nấm hoang dã

wildcrafted botanicals

các loại thực vật hoang dã

wildcrafted ingredients

các thành phần hoang dã

wildcrafted tea

trà hoang dã

wildcrafted plants

các loại cây hoang dã

wildcrafted roots

các loại rễ hoang dã

wildcrafted flowers

các loại hoa hoang dã

wildcrafted berries

các loại quả mọng hoang dã

wildcrafted products

các sản phẩm hoang dã

Câu ví dụ

the herbal tea is made from wildcrafted chamomile flowers harvested at dawn.

Thứ trà thảo mộc được làm từ hoa cúc la mã tự nhiên hái vào lúc bình minh.

our shop specializes in wildcrafted mushrooms foraged from ancient forests.

Cửa hàng của chúng tôi chuyên về các loại nấm tự nhiên được hái từ những khu rừng cổ đại.

the skincare line uses only wildcrafted botanicals sustainably harvested.

Dòng sản phẩm chăm sóc da chỉ sử dụng các loại thảo dược tự nhiên được thu hoạch bền vững.

chefs prefer wildcrafted herbs for their intense, natural flavors.

Các đầu bếp thích các loại thảo mộc tự nhiên vì hương vị tự nhiên mạnh mẽ của chúng.

this remedy contains wildcrafted plants used by indigenous healers for centuries.

Phương pháp điều trị này chứa các loại cây thuốc tự nhiên được sử dụng bởi các thầy thuốc bản địa trong nhiều thế kỷ.

the company ethically wildcrafts sea vegetables from pristine coastal waters.

Công ty thu hoạch các loại rau biển tự nhiên một cách đạo đức từ các vùng biển ven biển trong lành.

wildcrafted spices add unique depth and complexity to traditional dishes.

Các loại gia vị tự nhiên thêm vào chiều sâu và sự phức tạp độc đáo cho các món ăn truyền thống.

these wildcrafted lavender flowers are hand-picked at peak freshness.

Những bông hoa oải hương tự nhiên này được hái thủ công vào thời điểm tươi ngon nhất.

the apothecary sources wildcrafted ingredients directly from experienced local foragers.

Nhà thuốc tìm nguồn các thành phần tự nhiên trực tiếp từ những người tìm kiếm địa phương có kinh nghiệm.

sustainable wildcrafting practices help protect delicate forest ecosystems.

Các phương pháp thu hoạch tự nhiên bền vững giúp bảo vệ các hệ sinh thái rừng mong manh.

wildcrafted tea leaves are carefully processed using time-honored traditional methods.

Lá trà tự nhiên được chế biến cẩn thận bằng các phương pháp truyền thống lâu đời.

the new aromatherapy line features exclusively wildcrafted essential oils.

Dòng sản phẩm aromatherapy mới có độc quyền các loại tinh dầu tự nhiên.

indigenous communities have preserved these wildcrafting traditions for generations.

Các cộng đồng bản địa đã bảo tồn những truyền thống thu hoạch tự nhiên này qua nhiều thế hệ.

wildcrafted forest honey captures the pure, natural sweetness of the wilderness.

Mật ong rừng tự nhiên nắm bắt được vị ngọt tinh khiết, tự nhiên của vùng hoang dã.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay