after the double shift, i was completely wipedout.
Sau ca làm việc kép, tôi hoàn toàn kiệt sức.
the long flight left the kids wipedout and cranky.
Chuyến bay dài khiến các con trẻ kiệt sức và cáu kỉnh.
i feel wipedout after running a marathon in the heat.
Tôi cảm thấy kiệt sức sau khi chạy marathon trong cái nóng.
she looked wipedout from studying all night for the exam.
Cô ấy trông kiệt sức vì đã học cả đêm cho kỳ thi.
by noon, the team was wipedout from nonstop meetings.
Đến trưa, đội ngũ đã kiệt sức vì những cuộc họp không ngừng nghỉ.
he came home wipedout and went straight to bed.
Anh ấy về nhà kiệt sức và ngay lập tức đi ngủ.
the hiking trail was beautiful, but it wipedout my legs.
Con đường leo núi rất đẹp, nhưng nó làm tôi kiệt sức đến chân.
they were wipedout after moving apartments all weekend.
Họ kiệt sức sau khi dọn nhà cả cuối tuần.
i’m wipedout today because the baby kept waking up.
Hôm nay tôi kiệt sức vì em bé cứ thức dậy liên tục.
her voice sounded wipedout after the conference call.
Giọng cô ấy nghe có vẻ kiệt sức sau cuộc gọi hội nghị.
the rescue workers were wipedout but refused to stop.
Các nhân viên cứu hộ kiệt sức nhưng vẫn từ chối dừng lại.
we got wipedout by the workload during the holiday rush.
Chúng tôi kiệt sức vì khối lượng công việc trong đợt bận rộn dịp lễ.
after the double shift, i was completely wipedout.
Sau ca làm việc kép, tôi hoàn toàn kiệt sức.
the long flight left the kids wipedout and cranky.
Chuyến bay dài khiến các con trẻ kiệt sức và cáu kỉnh.
i feel wipedout after running a marathon in the heat.
Tôi cảm thấy kiệt sức sau khi chạy marathon trong cái nóng.
she looked wipedout from studying all night for the exam.
Cô ấy trông kiệt sức vì đã học cả đêm cho kỳ thi.
by noon, the team was wipedout from nonstop meetings.
Đến trưa, đội ngũ đã kiệt sức vì những cuộc họp không ngừng nghỉ.
he came home wipedout and went straight to bed.
Anh ấy về nhà kiệt sức và ngay lập tức đi ngủ.
the hiking trail was beautiful, but it wipedout my legs.
Con đường leo núi rất đẹp, nhưng nó làm tôi kiệt sức đến chân.
they were wipedout after moving apartments all weekend.
Họ kiệt sức sau khi dọn nhà cả cuối tuần.
i’m wipedout today because the baby kept waking up.
Hôm nay tôi kiệt sức vì em bé cứ thức dậy liên tục.
her voice sounded wipedout after the conference call.
Giọng cô ấy nghe có vẻ kiệt sức sau cuộc gọi hội nghị.
the rescue workers were wipedout but refused to stop.
Các nhân viên cứu hộ kiệt sức nhưng vẫn từ chối dừng lại.
we got wipedout by the workload during the holiday rush.
Chúng tôi kiệt sức vì khối lượng công việc trong đợt bận rộn dịp lễ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay