within-species variation
biến đổi trong loài
within-species differences
sự khác biệt trong loài
within-species competition
cạnh tranh trong loài
within-species interactions
tương tác trong loài
within-species behavior
hành vi trong loài
analyzing within-species
phân tích trong loài
comparing within-species
so sánh trong loài
within-species structure
cấu trúc trong loài
studying within-species
nghiên cứu trong loài
within-species variation in immune response can impact disease susceptibility.
Biến đổi miễn dịch trong loài có thể ảnh hưởng đến khả năng bị bệnh.
genetic diversity within-species is crucial for long-term population survival.
Đa dạng di truyền trong loài là rất quan trọng đối với sự tồn tại lâu dài của quần thể.
we investigated behavioral differences within-species across different habitats.
Chúng tôi đã điều tra các khác biệt hành vi trong loài qua các môi trường sống khác nhau.
aggression levels can vary significantly within-species due to social hierarchy.
Mức độ hung hăng có thể thay đổi đáng kể trong loài do thứ bậc xã hội.
understanding within-species competition is key to managing wildlife populations.
Hiểu rõ cạnh tranh trong loài là chìa khóa để quản lý các quần thể động vật hoang dã.
morphological traits show considerable within-species plasticity in response to environment.
Các đặc điểm hình thái cho thấy tính linh hoạt đáng kể trong loài phản ứng với môi trường.
the study focused on identifying patterns of gene flow within-species.
Nghiên cứu tập trung vào việc xác định các mô hình dòng gen trong loài.
differences in mating strategies were observed within-species across geographic regions.
Các khác biệt trong chiến lược giao phối được quan sát thấy trong loài qua các khu vực địa lý.
within-species communication signals can differ based on individual characteristics.
Các tín hiệu giao tiếp trong loài có thể khác nhau dựa trên đặc điểm cá nhân.
the impact of climate change on within-species adaptation is a growing concern.
Tác động của biến đổi khí hậu đến khả năng thích nghi trong loài đang trở thành mối quan tâm ngày càng lớn.
we analyzed the extent of phenotypic overlap within-species populations.
Chúng tôi đã phân tích mức độ chồng chéo kiểu hình trong quần thể loài.
within-species variation
biến đổi trong loài
within-species differences
sự khác biệt trong loài
within-species competition
cạnh tranh trong loài
within-species interactions
tương tác trong loài
within-species behavior
hành vi trong loài
analyzing within-species
phân tích trong loài
comparing within-species
so sánh trong loài
within-species structure
cấu trúc trong loài
studying within-species
nghiên cứu trong loài
within-species variation in immune response can impact disease susceptibility.
Biến đổi miễn dịch trong loài có thể ảnh hưởng đến khả năng bị bệnh.
genetic diversity within-species is crucial for long-term population survival.
Đa dạng di truyền trong loài là rất quan trọng đối với sự tồn tại lâu dài của quần thể.
we investigated behavioral differences within-species across different habitats.
Chúng tôi đã điều tra các khác biệt hành vi trong loài qua các môi trường sống khác nhau.
aggression levels can vary significantly within-species due to social hierarchy.
Mức độ hung hăng có thể thay đổi đáng kể trong loài do thứ bậc xã hội.
understanding within-species competition is key to managing wildlife populations.
Hiểu rõ cạnh tranh trong loài là chìa khóa để quản lý các quần thể động vật hoang dã.
morphological traits show considerable within-species plasticity in response to environment.
Các đặc điểm hình thái cho thấy tính linh hoạt đáng kể trong loài phản ứng với môi trường.
the study focused on identifying patterns of gene flow within-species.
Nghiên cứu tập trung vào việc xác định các mô hình dòng gen trong loài.
differences in mating strategies were observed within-species across geographic regions.
Các khác biệt trong chiến lược giao phối được quan sát thấy trong loài qua các khu vực địa lý.
within-species communication signals can differ based on individual characteristics.
Các tín hiệu giao tiếp trong loài có thể khác nhau dựa trên đặc điểm cá nhân.
the impact of climate change on within-species adaptation is a growing concern.
Tác động của biến đổi khí hậu đến khả năng thích nghi trong loài đang trở thành mối quan tâm ngày càng lớn.
we analyzed the extent of phenotypic overlap within-species populations.
Chúng tôi đã phân tích mức độ chồng chéo kiểu hình trong quần thể loài.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay