within-species

[Mỹ]/[ˈwɪðɪn ˈspiːʃɪz]/
[Anh]/[ˈwɪðɪn ˈspiːʃɪz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Liên quan đến hoặc xảy ra trong một loài duy nhất.
adj. Liên quan đến hoặc xảy ra trong một loài duy nhất.

Cụm từ & Cách kết hợp

within-species variation

biến đổi trong loài

within-species differences

sự khác biệt trong loài

within-species competition

cạnh tranh trong loài

within-species interactions

tương tác trong loài

within-species behavior

hành vi trong loài

analyzing within-species

phân tích trong loài

comparing within-species

so sánh trong loài

within-species structure

cấu trúc trong loài

studying within-species

nghiên cứu trong loài

Câu ví dụ

within-species variation in immune response can impact disease susceptibility.

Biến đổi miễn dịch trong loài có thể ảnh hưởng đến khả năng bị bệnh.

genetic diversity within-species is crucial for long-term population survival.

Đa dạng di truyền trong loài là rất quan trọng đối với sự tồn tại lâu dài của quần thể.

we investigated behavioral differences within-species across different habitats.

Chúng tôi đã điều tra các khác biệt hành vi trong loài qua các môi trường sống khác nhau.

aggression levels can vary significantly within-species due to social hierarchy.

Mức độ hung hăng có thể thay đổi đáng kể trong loài do thứ bậc xã hội.

understanding within-species competition is key to managing wildlife populations.

Hiểu rõ cạnh tranh trong loài là chìa khóa để quản lý các quần thể động vật hoang dã.

morphological traits show considerable within-species plasticity in response to environment.

Các đặc điểm hình thái cho thấy tính linh hoạt đáng kể trong loài phản ứng với môi trường.

the study focused on identifying patterns of gene flow within-species.

Nghiên cứu tập trung vào việc xác định các mô hình dòng gen trong loài.

differences in mating strategies were observed within-species across geographic regions.

Các khác biệt trong chiến lược giao phối được quan sát thấy trong loài qua các khu vực địa lý.

within-species communication signals can differ based on individual characteristics.

Các tín hiệu giao tiếp trong loài có thể khác nhau dựa trên đặc điểm cá nhân.

the impact of climate change on within-species adaptation is a growing concern.

Tác động của biến đổi khí hậu đến khả năng thích nghi trong loài đang trở thành mối quan tâm ngày càng lớn.

we analyzed the extent of phenotypic overlap within-species populations.

Chúng tôi đã phân tích mức độ chồng chéo kiểu hình trong quần thể loài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay