| số nhiều | witnessings |
witnessing history
chứng kiến lịch sử
witnessing events
chứng kiến các sự kiện
witnessing a change
chứng kiến sự thay đổi
witnessing growth
chứng kiến sự phát triển
witnessing firsthand
chứng kiến trực tiếp
witnessing the ceremony
chứng kiến buổi lễ
witnessing the process
chứng kiến quá trình
witnessing the aftermath
chứng kiến hậu quả
witnessing the launch
chứng kiến lễ ra mắt
witnessing the impact
chứng kiến tác động
we were witnessing a beautiful sunset over the ocean.
Chúng tôi đang chứng kiến một cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp trên biển.
the police are witnessing the crime scene for evidence.
Cảnh sát đang chứng kiến hiện trường vụ án để thu thập bằng chứng.
she enjoyed witnessing the children playing in the park.
Cô ấy thích được chứng kiến trẻ em chơi đùa trong công viên.
he was witnessing a historical moment on television.
Anh ấy đang chứng kiến một khoảnh khắc lịch sử trên truyền hình.
witnessing the accident firsthand was a shocking experience.
Việc chứng kiến vụ tai nạn trực tiếp là một trải nghiệm gây sốc.
they were witnessing the construction of the new bridge.
Họ đang chứng kiến việc xây dựng cây cầu mới.
the reporters were witnessing the political rally live.
Các phóng viên đang chứng kiến cuộc mít tinh chính trị trực tiếp.
witnessing the dedication of the statue was a moving event.
Việc chứng kiến lễ khánh thành bức tượng là một sự kiện cảm động.
we were witnessing the effects of climate change firsthand.
Chúng tôi đang chứng kiến những tác động của biến đổi khí hậu trực tiếp.
witnessing their kindness restored my faith in humanity.
Chứng kiến sự tốt bụng của họ đã khôi phục niềm tin của tôi vào nhân loại.
the team was witnessing a significant improvement in sales.
Đội ngũ đang chứng kiến sự cải thiện đáng kể về doanh số.
witnessing history
chứng kiến lịch sử
witnessing events
chứng kiến các sự kiện
witnessing a change
chứng kiến sự thay đổi
witnessing growth
chứng kiến sự phát triển
witnessing firsthand
chứng kiến trực tiếp
witnessing the ceremony
chứng kiến buổi lễ
witnessing the process
chứng kiến quá trình
witnessing the aftermath
chứng kiến hậu quả
witnessing the launch
chứng kiến lễ ra mắt
witnessing the impact
chứng kiến tác động
we were witnessing a beautiful sunset over the ocean.
Chúng tôi đang chứng kiến một cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp trên biển.
the police are witnessing the crime scene for evidence.
Cảnh sát đang chứng kiến hiện trường vụ án để thu thập bằng chứng.
she enjoyed witnessing the children playing in the park.
Cô ấy thích được chứng kiến trẻ em chơi đùa trong công viên.
he was witnessing a historical moment on television.
Anh ấy đang chứng kiến một khoảnh khắc lịch sử trên truyền hình.
witnessing the accident firsthand was a shocking experience.
Việc chứng kiến vụ tai nạn trực tiếp là một trải nghiệm gây sốc.
they were witnessing the construction of the new bridge.
Họ đang chứng kiến việc xây dựng cây cầu mới.
the reporters were witnessing the political rally live.
Các phóng viên đang chứng kiến cuộc mít tinh chính trị trực tiếp.
witnessing the dedication of the statue was a moving event.
Việc chứng kiến lễ khánh thành bức tượng là một sự kiện cảm động.
we were witnessing the effects of climate change firsthand.
Chúng tôi đang chứng kiến những tác động của biến đổi khí hậu trực tiếp.
witnessing their kindness restored my faith in humanity.
Chứng kiến sự tốt bụng của họ đã khôi phục niềm tin của tôi vào nhân loại.
the team was witnessing a significant improvement in sales.
Đội ngũ đang chứng kiến sự cải thiện đáng kể về doanh số.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay