woodcutter

[Mỹ]/'wʊdkʌtə/
[Anh]/'wʊdkʌtɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người cắt cây để kiếm sống, một người làm việc trong ngành lâm nghiệp.
Word Forms
số nhiềuwoodcutters

Câu ví dụ

The woodcutter had a little house on the fringes of the forest.

Người đốn gỗ có một ngôi nhà nhỏ ở rìa của khu rừng.

Build a granary at a city with 5 farms and build a lumbermill where you have the most woodcutters?

Xây một kho chứa tại một thành phố có 5 nông trang và xây một nhà máy gỗ ở nơi bạn có nhiều người đốn gỗ nhất?

Standing behind a tree in the faint light of morning, he saw her enter the woodcutter's hut and come out a few minutes later dressed in her catskin.

Đứng sau một cái cây trong ánh sáng mờ nhạt của buổi sáng, anh ta thấy cô bước vào túp lều của người đốn gỗ và ra ngoài sau vài phút mặc áo khoác lông mèo.

The woodcutter chopped down the tree with a sharp axe.

Người đốn gỗ đã chặt cây bằng một chiếc rìu sắc bén.

The woodcutter gathered firewood in the forest.

Người đốn gỗ thu thập củi trong rừng.

The woodcutter carved beautiful figures out of wood.

Người đốn gỗ chạm khắc những hình vẽ đẹp bằng gỗ.

The woodcutter sold bundles of firewood at the market.

Người đốn gỗ bán bó củi ở chợ.

The woodcutter sharpened his tools before starting work.

Người đốn gỗ mài sắc các công cụ của mình trước khi bắt đầu làm việc.

The woodcutter stacked the logs neatly in a pile.

Người đốn gỗ xếp những khúc gỗ gọn gàng thành một đống.

The woodcutter wore protective gear while working in the forest.

Người đốn gỗ mặc đồ bảo hộ khi làm việc trong rừng.

The woodcutter's hands were calloused from years of hard work.

Bàn tay người đốn gỗ chai sạn vì nhiều năm làm việc vất vả.

The woodcutter carried a heavy load of firewood on his back.

Người đốn gỗ mang một tải củi nặng trên lưng.

The woodcutter skillfully navigated through the dense forest.

Người đốn gỗ khéo léo điều hướng qua khu rừng rậm rạp.

Ví dụ thực tế

The next morning Queen Bella called the woodcutter.

Buổi sáng hôm sau, Nữ hoàng Bella đã gọi người đốn gỗ.

Nguồn: BlackCat (Beginner) Audiobook

A man appeared at the castle gate in the guise of a woodcutter.

Một người đàn ông xuất hiện tại cổng lâu đài với dáng vẻ của một người đốn gỗ.

Nguồn: Liu Yi breaks through 10,000 English vocabulary words.

'But woodcutters must be young and strong, ' said his friend.

'Nhưng những người đốn gỗ phải còn trẻ và khỏe mạnh,' bạn của anh ấy nói.

Nguồn: BlackCat (Beginner) Audiobook

Here he tells us of the beaver-the first American woodcutter.

Ở đây, ông ấy kể cho chúng ta về chú hải ly - người đốn gỗ người Mỹ đầu tiên.

Nguồn: American Elementary School English 5

The woodcutter told his story to his friends.

Người đốn gỗ kể câu chuyện của mình cho bạn bè.

Nguồn: 101 Children's English Stories

The woodcutter’s abode is a house in the forest.

Nơi ở của người đốn gỗ là một ngôi nhà trong rừng.

Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.

The woodcutter had a little house on the fringe of the forest.

Người đốn gỗ có một ngôi nhà nhỏ ở rìa rừng.

Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.

That afternoon Snow White and the woodcutter walked a long way into the forest.

Buổi chiều đó, Bạch Tuyết và người đốn gỗ đã đi sâu vào rừng.

Nguồn: BlackCat (Beginner) Audiobook

The other woodcutter kept pleading, but the spirit didn't come back. It was too late.

Người đốn gỗ khác vẫn van xin, nhưng linh hồn không trở lại. Đã quá muộn.

Nguồn: Aesop's Fables for Children

'Tomorrow you can go for a walk in the forest with the woodcutter.

'Ngày mai bạn có thể đi dạo trong rừng với người đốn gỗ.'

Nguồn: BlackCat (Beginner) Audiobook

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay