forestry

[Mỹ]/'fɒrɪstrɪ/
[Anh]/'fɔrɪstri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khoa học hoặc thực hành trồng, quản lý và chăm sóc rừng; đất rừng.
Word Forms
số nhiềuforestries

Cụm từ & Cách kết hợp

Forestry management

quản lý lâm nghiệp

forestry bureau

sở lâm nghiệp

forestry machinery

thiết bị lâm nghiệp

Câu ví dụ

Forestry appertains to geography.

Kinh doanh rừng thuộc về địa lý.

investors in plantation forestry

các nhà đầu tư trong rừng trồng

follow the blue posts until the track meets a forestry road.

đi theo các biển báo màu xanh lam cho đến khi đường đi gặp một con đường lâm nghiệp.

ProFume fumigant with broad-spectrum anti-virus, the proliferation of permeability, and low-toxic residue, is the logistics, commerce, forestry and other related industries use more ideal fumigant.

ProFume là chất diệt khuẩn có tác dụng kháng virus phổ rộng, ngăn chặn sự lây lan của độ thấm và có lượng cặn độc tố thấp, là chất diệt khuẩn lý tưởng hơn cho các ngành hậu cần, thương mại, lâm nghiệp và các ngành liên quan khác.

She studied forestry in college.

Cô ấy đã học về lâm nghiệp trong trường đại học.

The forestry department is responsible for managing the national parks.

Sở lâm nghiệp chịu trách nhiệm quản lý các công viên quốc gia.

Forestry practices aim to promote sustainable forest management.

Các phương pháp lâm nghiệp hướng đến thúc đẩy quản lý rừng bền vững.

He works as a forestry technician.

Anh ấy làm việc với tư cách là kỹ thuật viên lâm nghiệp.

Forestry plays a crucial role in environmental conservation.

Lâm nghiệp đóng vai trò quan trọng trong việc bảo tồn môi trường.

The government is investing in forestry research.

Chính phủ đang đầu tư vào nghiên cứu lâm nghiệp.

Forestry experts are concerned about deforestation.

Các chuyên gia lâm nghiệp lo ngại về nạn phá rừng.

The forestry industry provides jobs for many people.

Ngành công nghiệp lâm nghiệp tạo việc làm cho nhiều người.

She is passionate about forestry conservation.

Cô ấy đam mê bảo tồn lâm nghiệp.

Forestry practices can help mitigate climate change.

Các phương pháp lâm nghiệp có thể giúp giảm thiểu tác động của biến đổi khí hậu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay