logger

[Mỹ]/'lɒgə/
[Anh]/'lɔɡɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. máy ghi âm; người làm rừng, thợ cắt gỗ.
Word Forms
số nhiềuloggers

Cụm từ & Cách kết hợp

wood logger

thợ đốn gỗ

data logger

nhật ký dữ liệu

Câu ví dụ

The logger is responsible for cutting down trees in the forest.

Người khai thác gỗ chịu trách nhiệm đốn chặt cây trong rừng.

The logger uses a chainsaw to cut through the thick trunks.

Người khai thác gỗ sử dụng cưa máy để cắt xuyên qua những thân cây dày.

The logger wears protective gear to stay safe while working.

Người khai thác gỗ mặc đồ bảo hộ để an toàn khi làm việc.

The logger transports the logs to the sawmill for processing.

Người khai thác gỗ vận chuyển gỗ đến nhà máy cưa để chế biến.

The logger's job requires physical strength and endurance.

Công việc của người khai thác gỗ đòi hỏi sức mạnh và sự bền bỉ về thể chất.

The logger follows sustainable logging practices to protect the environment.

Người khai thác gỗ tuân thủ các phương pháp khai thác gỗ bền vững để bảo vệ môi trường.

The logger carefully selects which trees to cut down based on forestry guidelines.

Người khai thác gỗ cẩn thận lựa chọn những cây nào nên chặt dựa trên các hướng dẫn lâm nghiệp.

The logger works long hours in challenging weather conditions.

Người khai thác gỗ làm việc nhiều giờ trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

The logger's job is crucial for providing wood for various industries.

Công việc của người khai thác gỗ rất quan trọng để cung cấp gỗ cho nhiều ngành công nghiệp.

The logger must be skilled in operating heavy machinery like skidders and loaders.

Người khai thác gỗ phải có kỹ năng điều khiển máy móc hạng nặng như xe kéo và xe tải.

Ví dụ thực tế

The boat stopped at several places to pick up more loggers and their logs.

Con thuyền đã dừng lại ở nhiều nơi để đón thêm những người khai thác gỗ và gỗ của họ.

Nguồn: VOA Special June 2022 Collection

For years, he worked as a logger.

Trong nhiều năm, anh ấy đã làm việc với vai trò là người khai thác gỗ.

Nguồn: VOA Special May 2022 Collection

Some environmental organizations point to farmers, cattle ranchers and loggers.

Một số tổ chức môi trường chỉ ra các nông dân, chủ trang trại chăn nuôi và những người khai thác gỗ.

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation August 2019

A warning to the loggers to keep off this land.

Cảnh báo những người khai thác gỗ không được phép vào khu vực này.

Nguồn: Environment and Science

Now loggers and farmers have cut most of it down.

Bây giờ, những người khai thác gỗ và nông dân đã chặt gần hết.

Nguồn: Blue Planet

And loggers in snowy forests are cutting down ash trees.

Và những người khai thác gỗ trong những khu rừng tuyết đang chặt cây dương.

Nguồn: AP Listening Collection March 2019

Forestry groups say they're worry about a looming shortage of loggers.

Các nhóm lâm nghiệp cho biết họ lo ngại về tình trạng thiếu hụt người khai thác gỗ.

Nguồn: NPR News May 2014 Compilation

Environmentalists accused the Brazilian president of encouraging farmers and loggers to clear the rainforest.

Các nhà hoạt động môi trường đã cáo buộc tổng thống Brazil khuyến khích nông dân và những người khai thác gỗ phá rừng.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2019

Three indigenous men have been killed in Northeastern Brazil in clashes with illegal loggers.

Ba người đàn ông bản địa đã bị giết ở Đông Bắc Brazil trong các cuộc đụng độ với những người khai thác gỗ bất hợp pháp.

Nguồn: BBC Listening Collection September 2022

He is a logger who cuts down trees using an axe and a machete.

Anh ấy là một người khai thác gỗ chặt cây bằng rìu và dao phay.

Nguồn: VOA Special June 2022 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay