woodless

[Mỹ]/ˈwʊdləs/
[Anh]/ˈwʊdləs/

Dịch

adj. không có gỗ; không có rừng

Cụm từ & Cách kết hợp

woodless paper

giấy không gỗ

woodless pencil

thước kẻ không gỗ

woodless environment

môi trường không gỗ

woodless products

sản phẩm không gỗ

woodless design

thiết kế không gỗ

woodless technology

công nghệ không gỗ

woodless materials

vật liệu không gỗ

woodless packaging

bao bì không gỗ

woodless construction

xây dựng không gỗ

Câu ví dụ

the woodless environment promotes biodiversity.

môi trường không gỗ thúc đẩy đa dạng sinh học.

woodless furniture is becoming increasingly popular.

đồ nội thất không gỗ ngày càng trở nên phổ biến.

they designed a woodless playground for children.

họ đã thiết kế một sân chơi không gỗ cho trẻ em.

the woodless approach reduces deforestation.

cách tiếp cận không gỗ giúp giảm nạn phá rừng.

many woodless products are made from recycled materials.

nhiều sản phẩm không gỗ được làm từ vật liệu tái chế.

he prefers woodless art supplies for his projects.

anh thích sử dụng các vật liệu nghệ thuật không gỗ cho các dự án của mình.

the company is committed to creating woodless packaging.

công ty cam kết tạo ra bao bì không gỗ.

woodless technology is advancing rapidly in the industry.

công nghệ không gỗ đang phát triển nhanh chóng trong ngành.

they advocate for a woodless lifestyle to protect forests.

họ ủng hộ lối sống không gỗ để bảo vệ rừng.

the woodless initiative aims to save natural resources.

sáng kiến không gỗ nhằm mục đích bảo tồn tài nguyên thiên nhiên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay