woodwind

[Mỹ]/'wʊdwɪnd/
[Anh]/ˈwʊdwɪnd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Nhạc cụ hơi gỗ
Word Forms
số nhiềuwoodwinds

Cụm từ & Cách kết hợp

woodwind instrument

nhạc cụ gỗ

Câu ví dụ

poor woodwind intonation at the opening.

phát âm nhạc cụ gỗ kém tại phần mở đầu.

a woodwind, say an oboe.

một nhạc cụ gỗ, ví dụ như oboe.

the rhythm section; the woodwind section.

phần nhịp điệu; phần bộ thổi gỗ.

striking passages for woodwind and brass.

những đoạn nhạc ấn tượng cho nhạc cụ gỗ và đồng.

The bass clarinet forms a solid bass for the woodwind group.

Kèn clarinet bass tạo thành một bass vững chắc cho nhóm nhạc gỗ.

We also supply all sorts of bags and covers for China traditional musical instruments, brasswind instruments,woodwind instruments, guitars and electric pianos.

Chúng tôi cũng cung cấp tất cả các loại túi và vỏ cho nhạc cụ truyền thống của Trung Quốc, nhạc cụ hơi đồng, nhạc cụ gỗ, guitar và đàn piano điện.

Ví dụ thực tế

Is it often the woodwinds that get out of tune?

Thường thì bộ chơi nhạc gỗ là những người bị mất âm không?

Nguồn: Listening to Music (Video Version)

What woodwind instrument is playing here?

Nhạc cụ gỗ nào đang chơi ở đây?

Nguồn: Listening to Music (Video Version)

Woodwinds have air blown against a reed or sharp edge.

Nhạc gỗ có không khí thổi vào một ống hoặc mép sắc.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

It starts out with a woodwind instrument.

Nó bắt đầu với một nhạc cụ gỗ.

Nguồn: Listening to Music (Video Version)

Then there are the woodwinds, the flute, oboe, clarinet, etc. only two or three of a kind.

Sau đó là nhạc gỗ, sáo, oboe, clarinet, v.v., chỉ hai hoặc ba loại.

Nguồn: American Elementary School English 6

By then, larger, more varied ensembles were the rule with woodwinds, brass, and percussion to help tell the tale.

Lúc đó, các đội nhạc lớn hơn và đa dạng hơn là quy tắc với nhạc gỗ, đồng và bộ gõ để giúp kể câu chuyện.

Nguồn: TED-Ed (video version)

The woodwinds, with their diverse tones, were the colorists, and the percussion, with their rhythmic precision, were the heartbeat.

Nhạc gỗ, với những âm điệu đa dạng của chúng, là những người tô màu, và bộ gõ, với sự chính xác nhịp nhàng của chúng, là nhịp tim.

Nguồn: 202320

The clarinet has a wide range of approximately four octaves, making it one of the most versatile instruments in the woodwind family.

Klarinet có một dải âm rộng khoảng bốn quãng tám, khiến nó trở thành một trong những nhạc cụ linh hoạt nhất trong gia đình nhạc gỗ.

Nguồn: 202321

The clarinet, a woodwind instrument with a rich and varied history, is a staple of symphonic ensembles and a favorite among musicians.

Klarinet, một nhạc cụ gỗ có lịch sử phong phú và đa dạng, là một phần không thể thiếu của các đội nhạc giao hưởng và là lựa chọn yêu thích của các nhạc sĩ.

Nguồn: 202321

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay