workrooms

[Mỹ]/[ˈwɜːkruːms]/
[Anh]/[ˈwɜːrkruːms]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một căn phòng hoặc tòa nhà được dùng để làm việc, đặc biệt là bởi các nghệ nhân hoặc nghệ sĩ; một xưởng làm việc; một căn phòng mà mọi người cùng làm việc, thường ở trường học hoặc văn phòng.

Cụm từ & Cách kết hợp

workrooms open

phòng làm việc mở

cleaning workrooms

phòng làm việc đang được vệ sinh

shared workrooms

phòng làm việc chia sẻ

design workrooms

phòng làm việc thiết kế

modern workrooms

phòng làm việc hiện đại

renovating workrooms

phòng làm việc đang được cải tạo

equipped workrooms

phòng làm việc được trang bị đầy đủ

secure workrooms

phòng làm việc an toàn

organize workrooms

sắp xếp phòng làm việc

private workrooms

phòng làm việc riêng tư

Câu ví dụ

the architects designed spacious workrooms for each team.

Những kiến trúc sư đã thiết kế các phòng làm việc rộng rãi cho từng nhóm.

we need to reorganize the workrooms to improve workflow.

Chúng ta cần sắp xếp lại các phòng làm việc để cải thiện quy trình làm việc.

the company provided new computers and furniture for the workrooms.

Công ty đã cung cấp các máy tính và đồ nội thất mới cho các phòng làm việc.

the soundproofing in the workrooms minimizes distractions.

Việc cách âm trong các phòng làm việc giúp giảm thiểu sự phân tâm.

employees often collaborate in shared workrooms.

Nhân viên thường hợp tác trong các phòng làm việc chung.

the cleaning crew thoroughly cleaned the workrooms every week.

Đội vệ sinh đã dọn dẹp kỹ lưỡng các phòng làm việc mỗi tuần.

we are renovating the workrooms with a modern aesthetic.

Chúng tôi đang cải tạo các phòng làm việc với phong cách hiện đại.

the project team held daily meetings in the workrooms.

Đội ngũ dự án đã tổ chức các cuộc họp hàng ngày trong các phòng làm việc.

the design of the workrooms prioritized natural light.

Thiết kế của các phòng làm việc ưu tiên ánh sáng tự nhiên.

the workrooms were equipped with advanced technology.

Các phòng làm việc được trang bị công nghệ tiên tiến.

we are expanding the workrooms to accommodate more staff.

Chúng tôi đang mở rộng các phòng làm việc để đón thêm nhiều nhân viên hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay