wreath

[Mỹ]/riːθ/
[Anh]/riθ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một bó hoa thường có hình dạng của một vòng tròn; một vật hình vòng
vt. bao quanh hoặc tạo thành vòng
vi. di chuyển theo hình tròn hoặc hình xoắn ốc
Word Forms
số nhiềuwreaths

Cụm từ & Cách kết hợp

Hanging wreath

Vòng treo

Holiday wreath

Vòng lễ hội

Wreath on door

Vòng trên cửa

Christmas wreath

Vòng Giáng sinh

Festive wreath

Vòng lễ tết

laurel wreath

vòng nguyệt quế

Câu ví dụ

a wreath of smoke.

một vòng khói.

wreathed in a miasma of cigarette smoke.

bao quanh bởi một làn khói thuốc lá.

a face wreathed in smiles

một khuôn mặt rạng rỡ nụ cười.

The smoke wreathed upward.

Khói cuộn lên trên.

Mist wreathed the hilltops.

Sương mù bao quanh những ngọn đồi.

The Queen laid a poppy wreath at the war memorial.

Nữ hoàng đã đặt vòng hoa cúc tại đài tưởng niệm chiến tranh.

She sat there wreathed in cigarette smoke.

Cô ngồi đó, xung quanh là làn khói thuốc lá.

a wreath-laying ceremony to commemorate the war dead.

một buổi lễ đặt vòng hoa để tưởng niệm những người đã khuất trong chiến tranh.

he sits wreathed in smoke.

Anh ngồi xung quanh là làn khói.

be wreathed in each other's arms

quấn lấy nhau trong vòng tay.

ringed the door knocker with a wreath of holly.

anh ấy/cô ấy đã rung chuông cửa bằng một vòng nguyệt quế.

The snake wreathed itself round the branch.

Con rắn quấn quanh cành cây.

Those children have been twisting the wreath off again.

Những đứa trẻ lại tiếp tục vặn vòng hoa.

A wreath was laid on the monument to a fanfare of trumpets.

Một vòng hoa được đặt trên đài tưởng niệm trong tiếng kèn trumpet vang dội.

She wreathed flowers into a garland.

Cô ấy đội những bông hoa thành một vòng hoa.

His face was wreathed in smiles.

Khuôn mặt anh ấy tràn ngập nụ cười.

wreaths of mist swirled up into the cold air.

Những vòng sương mù xoáy lên không khí lạnh.

Smoke wreathed his head like a halo.

Khói cuộn quanh đầu anh như một vầng hào quang.

Jeremiad wreathes upon my feeling, while shadow of shiver covers my mood.

placeholder

Ví dụ thực tế

They wore a wreath around their head.

Họ đội vòng hoa lên đầu.

Nguồn: Connection Magazine

Oh, look, they also sent a banana leaf wreath.

Ôi, nhìn này, họ còn gửi cả một vòng hoa lá chuối nữa đấy.

Nguồn: Modern Family - Season 10

The president lays a wreath at the Tomb of the Unknowns.

Tổng thống đặt vòng hoa tại Lăng Không Danh.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2020 Collection

We're getting a wreath for Eli's funeral. Are you in?

Chúng tôi đang chuẩn bị một vòng hoa cho tang lễ của Eli. Bạn có muốn tham gia không?

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 5

Did you say medals? So even the olive wreath has been replaced!

Bạn có nói là huy chương không? Vậy ngay cả vòng hoa oliu cũng đã bị thay thế rồi!

Nguồn: People's Education Press High School English Volume 01-11 (Including Translations)

They placed a wreath at the eternal flame that marks President Kennedy's graveside.

Họ đặt một vòng hoa tại ngọn lửa bất diệt đánh dấu nơi an nghỉ của Tổng thống Kennedy.

Nguồn: CNN Listening November 2013 Collection

Earlier Ghani laid a wreath at the Arlington National Cemetery with vice president Biden.

Trước đó, Ghani đã đặt vòng hoa tại Nghĩa trang Quốc gia Arlington cùng với Phó Tổng thống Biden.

Nguồn: AP Listening May 2015 Collection

Bangladesh's Prime Minister Sheikh Hasina and local people brought flower wreaths to the ceremony.

Thủ tướng Bangladesh Sheikh Hasina và người dân địa phương đã mang vòng hoa đến buổi lễ.

Nguồn: CCTV Observations

Earlier, the president stood solemnly after placing a wreath at the Tomb of the Unknowns.

Trước đó, Tổng thống đã đứng trang nghiêm sau khi đặt vòng hoa tại Lăng Không Danh.

Nguồn: NPR News May 2013 Compilation

The president traditionally lays a wreath at the Tomb of the Unknowns in Arlington National Cemetery.

Tổng thống truyền thống đặt vòng hoa tại Lăng Không Danh trong Nghĩa trang Quốc gia Arlington.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2021 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay