wreaths

[Mỹ]/riːθs/
[Anh]/riːθs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của vòng hoa; một sắp xếp tròn của hoa hoặc lá; một vật thể hình tròn giống như một chiếc nhẫn, chẳng hạn như khói hoặc mây.

Cụm từ & Cách kết hợp

holiday wreaths

vòng nguyệt quế ngày lễ

decorative wreaths

vòng trang trí

wreaths for funerals

vòng tang lễ

christmas wreaths

vòng Giáng sinh

floral wreaths

vòng hoa

wreaths of flowers

vòng hoa làm từ hoa

wreaths of greenery

vòng lá xanh

wreaths and garlands

vòng nguyệt quế và guốc

wreaths for doors

vòng nguyệt quế cho cửa

wreaths of leaves

vòng lá

Câu ví dụ

she decorated the door with beautiful wreaths.

Cô ấy đã trang trí cánh cửa bằng những vòng hoa xinh đẹp.

wreaths are often used in holiday celebrations.

Vòng hoa thường được sử dụng trong các lễ kỷ niệm ngày lễ.

he made wreaths from fresh flowers and leaves.

Anh ấy đã làm vòng hoa từ hoa tươi và lá cây.

the church was adorned with wreaths for the ceremony.

Nhà thờ được trang trí bằng vòng hoa cho buổi lễ.

they hung wreaths on every window for the festival.

Họ treo vòng hoa trên mỗi cửa sổ cho lễ hội.

wreaths symbolize love and remembrance.

Vòng hoa tượng trưng cho tình yêu và sự tưởng nhớ.

at the memorial, they placed wreaths on the altar.

Tại buổi tưởng niệm, họ đặt vòng hoa trên bàn thờ.

she received a bouquet and wreaths for her birthday.

Cô ấy nhận được một bó hoa và vòng hoa nhân dịp sinh nhật.

wreaths made of pine are popular during winter.

Vòng hoa làm từ cây thông rất phổ biến vào mùa đông.

they crafted wreaths as a fun holiday project.

Họ làm vòng hoa như một dự án lễ hội thú vị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay