wreckage

[Mỹ]/'rekɪdʒ/
[Anh]/'rɛkɪdʒ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mảnh vỡ hoặc tàn tích của một cái gì đó đã bị phá hủy hoặc hư hỏng.
Các dạng của từ
số nhiềuwreckages

Cụm từ & Cách kết hợp

charred wreckage

xác tàu cháy

wreckage removal

khử bỏ/loại bỏ mảnh vỡ

aircraft wreckage

đống đổ nát máy bay

Câu ví dụ

the wreckage of the cars

đống đổ nát của những chiếc xe

wreckage that testifies to the ferocity of the storm.

Những mảnh vỡ chứng tỏ sự hung dữ của cơn bão.

the wreckage of the plane after the crash

đống đổ nát của máy bay sau vụ va chạm

firemen had to cut him free from the wreckage of the car.

những người lính cứu hỏa phải cắt anh ra khỏi đống đổ nát của chiếc xe.

The passenger was pinned under the wreckage of the truck.

Hành khách bị mắc kẹt dưới đống đổ nát của chiếc xe tải.

a balloon drifting eastward; as the wreckage drifted toward shore.

một quả bóng bay trôi về phía đông; khi những mảnh vỡ trôi về bờ.

Ví dụ thực tế

Dumbledore moved carefully into the middle of the room, scrutinizing the wreckage at his feet.

Dumbledore thận trọng bước vào giữa phòng, chăm chú nhìn những mảnh vỡ dưới chân ông.

Nguồn: 6. Harry Potter and the Half-Blood Prince

A body was recovered trom the wreckage.

Một thi thể đã được tìm thấy từ đống đổ nát.

Nguồn: AP Listening June 2023 Collection

Video appeared to show the burning wreckage.

Video cho thấy những mảnh vỡ đang cháy.

Nguồn: AP Listening August 2016 Collection

It took two weeks of searching just to discover the wreckage.

Mất hai tuần tìm kiếm chỉ để phát hiện ra đống đổ nát.

Nguồn: Realm of Legends

Mars Polar Lander is not the only wreckage on the red planet.

Mars Polar Lander không phải là mảnh vỡ duy nhất trên hành tinh đỏ.

Nguồn: Searching for life on Mars

Crews desperately combed the mangled wreckage all day, looking for signs of life.

Các đội tìm kiếm đã tuyệt vọng lục soát đống đổ nát vụn vỡ cả ngày, tìm kiếm dấu hiệu sự sống.

Nguồn: PBS English News

Crews worked through the nights to clear away the wreckage and the dirt.

Các đội đã làm việc xuyên đêm để dọn sạch đống đổ nát và đất.

Nguồn: PBS English News

He said Canadian forces would cover and analyze the wreckage from the object.

Ông nói lực lượng Canada sẽ bao phủ và phân tích những mảnh vỡ từ vật thể đó.

Nguồn: VOA Daily Standard February 2023 Collection

The wreckage of a fallen chandelier flittered nearby.

Những mảnh vỡ của một chiếc đèn chùm rơi lấp lánh gần đó.

Nguồn: 6. Harry Potter and the Half-Blood Prince

But both say they're confident they will discover the wreckage of the airliner.

Nhưng cả hai đều nói rằng họ tin chắc họ sẽ phát hiện ra những mảnh vỡ của máy bay.

Nguồn: CRI Online May 2014 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay