wrecker

[Mỹ]/'rekə/
[Anh]/'rɛkɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người gây ra đắm tàu, người dọn dẹp đống đổ nát, người cứu hộ.
Word Forms
số nhiềuwreckers

Cụm từ & Cách kết hợp

wrecker service

dịch vụ cứu hộ

Câu ví dụ

a wrecker of dreams.

một kẻ phá hoại ước mơ.

Dire Pithi Wrecker, Plunderer as well as Dire Guristas Wrecker and Plunderer were having orbit range problems for guns and missile. This has been fixed.

Dire Pithi Wrecker, Plunderer cũng như Dire Guristas Wrecker và Plunderer đang gặp phải các vấn đề về phạm vi quỹ đạo đối với súng và tên lửa. Điều này đã được khắc phục.

The wrecker demolished the old building to make way for a new development.

Những chiếc xe phá dỡ đã phá hủy tòa nhà cũ để nhường chỗ cho sự phát triển mới.

The wrecker towed away the broken-down car from the highway.

Xe phá dỡ đã kéo chiếc xe hỏng ra khỏi đường cao tốc.

The wrecker driver arrived quickly to assist the stranded motorist.

Người lái xe phá dỡ đã nhanh chóng có mặt để giúp đỡ người lái xe bị mắc kẹt.

The wrecker service offers 24-hour emergency assistance for vehicles in need of towing.

Dịch vụ phá dỡ cung cấp hỗ trợ khẩn cấp 24 giờ cho các phương tiện cần được kéo.

The wrecker operator carefully lifted the overturned truck back onto its wheels.

Người vận hành xe phá dỡ cẩn thận nâng chiếc xe tải bị lật trở lại vị trí của nó.

The wrecker company specializes in recovering vehicles from accidents and breakdowns.

Công ty phá dỡ chuyên thu hồi các phương tiện bị tai nạn và hỏng hóc.

The wrecker driver skillfully navigated through traffic to reach the stranded vehicle.

Người lái xe phá dỡ đã điều khiển xe một cách khéo léo qua giao thông để tiếp cận phương tiện bị mắc kẹt.

The wrecker arrived promptly to remove the illegally parked car blocking the driveway.

Xe phá dỡ đã nhanh chóng có mặt để loại bỏ chiếc xe đậu trái phép đang chắn đường vào nhà.

The wrecker company provides roadside assistance for tire changes, jump starts, and fuel delivery.

Công ty phá dỡ cung cấp hỗ trợ trên đường cho việc thay lốp, khởi động lại và giao nhiên liệu.

The wrecker driver carefully secured the damaged vehicle onto the tow truck for transport.

Người lái xe phá dỡ cẩn thận cố định chiếc xe bị hư hỏng lên xe phá dỡ để vận chuyển.

Ví dụ thực tế

But it`s every bit a wrecker as it is a record.

Nhưng nó vẫn là một kẻ phá hoại và một kỷ lục.

Nguồn: CNN 10 Student English Comprehensive Listening Collection September 2016

Women look at that girl and think home wrecker.

Những người phụ nữ nhìn cô gái đó và nghĩ rằng cô ta là kẻ phá hoại hạnh phúc gia đình.

Nguồn: The Good Wife Season 1

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay