wrigglings

[Mỹ]/[ˈrɪɡlɪŋz]/
[Anh]/[ˈrɪɡlɪŋz]/

Dịch

n. Hành động hoặc chuyển động ngọ nguậy; ngọ nguậy; Những sinh vật nhỏ, ngọ nguậy, đặc biệt là giun hoặc ấu trùng.

Cụm từ & Cách kết hợp

childhood wriggling

Vietnamese_translation

avoiding wriggling

Vietnamese_translation

felt wriggling

Vietnamese_translation

tiny wriggling

Vietnamese_translation

fish wriggling

Vietnamese_translation

stopping wriggling

Vietnamese_translation

saw wriggling

Vietnamese_translation

constant wriggling

Vietnamese_translation

baby wriggling

Vietnamese_translation

enjoying wriggling

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the child found endless amusement in the fish's wriggling form.

Trẻ em tìm thấy niềm vui vô tận trong hình dạng giãy giụa của con cá.

we watched the snake's wriggling progress through the undergrowth.

Chúng tôi đã xem con rắn di chuyển giãy giụa qua khu vực cây cối rậm rạp.

the frustrated worm escaped through a series of quick wriggling movements.

Con giun thất vọng đã thoát ra ngoài thông qua một chuỗi các cử động giãy giụa nhanh chóng.

the toddler giggled at the wriggling mass of earthworms in the garden.

Em bé cười khúc khích trước khối giun đất giãy giụa trong vườn.

despite the restraints, the eel continued its persistent wriggling.

Dù bị cản trở, con鳗鱼 vẫn tiếp tục giãy giụa không ngừng.

the fisherman skillfully avoided the wriggling escape of the caught trout.

Người đánh cá khéo léo tránh thoát khỏi sự giãy giụa của con cá hồi đã bị bắt.

the scientist studied the wriggling behavior of the larval stage.

Nhà khoa học nghiên cứu hành vi giãy giụa của giai đoạn ấu trùng.

the bait's wriggling action attracted the hungry fish quickly.

Hành động giãy giụa của mồi đã nhanh chóng thu hút những con cá đói.

the boy was fascinated by the wriggling of the live bait on the hook.

Cậu bé bị thu hút bởi sự giãy giụa của mồi sống trên móc câu.

the frantic wriggling of the escaping insect was quite remarkable.

Sự giãy giụa hoang mang của con côn trùng đang thoát ra là khá ấn tượng.

the children enjoyed observing the wriggling of the garden slug.

Các em nhỏ thích thú khi quan sát sự giãy giụa của con ốc sên trong vườn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay