writhings

[Mỹ]/ˈraɪðɪŋz/
[Anh]/ˈraɪðɪŋz/

Dịch

v. (s) dạng số nhiều của writhe; hành động xoắn hoặc lăn người do đau đớn cực độ

Cụm từ & Cách kết hợp

agonizing writhings

Vietnamese_translation

body writhings

Vietnamese_translation

violent writhings

Vietnamese_translation

muscle writhings

Vietnamese_translation

final writhings

Vietnamese_translation

painful writhings

Vietnamese_translation

emotional writhings

Vietnamese_translation

convulsive writhings

Vietnamese_translation

involuntary writhings

Vietnamese_translation

inner writhings

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the patient's writhings indicated severe abdominal pain.

những cử động quằn quại của bệnh nhân cho thấy đau bụng nghiêm trọng.

his writhings on the floor suggested a serious medical emergency.

những cử động quằn quại của anh ấy trên sàn cho thấy một tình huống y tế khẩn cấp nghiêm trọng.

the documentary captured the snake's writhings as it escaped.

phim tài liệu đã ghi lại những cử động quằn quại của con rắn khi nó thoát khỏi.

she documented the worm's writhings in her science notebook.

cô ấy đã ghi lại những cử động quằn quại của con giòi trong sổ tay khoa học của mình.

the writhings of the injured animal were heart-wrenching to watch.

những cử động quằn quại của con vật bị thương khiến người xem đau lòng.

nighttime writhings disturbed his already troubled sleep.

những cử động quằn quại vào ban đêm làm gián đoạn giấc ngủ vốn đã không ổn của anh ấy.

the doctor noted the patient's facial writhings in her medical report.

bác sĩ đã ghi chú về những cử động quằn quại trên khuôn mặt của bệnh nhân trong báo cáo y tế của cô ấy.

her facial writhings revealed the intensity of her discomfort.

những cử động quằn quại trên khuôn mặt của cô ấy cho thấy mức độ khó chịu của cô ấy.

the massage therapist worked on the muscle writhings in his back.

chuyên gia xoa bóp đã làm việc với những cử động quằn quại của cơ bắp ở lưng anh ấy.

scientists recorded the eel's writhings during the experiment.

các nhà khoa học đã ghi lại những cử động quằn quại của con đỉa trong quá trình thí nghiệm.

the child's writhings suggested he was having an allergic reaction.

những cử động quằn quại của đứa trẻ cho thấy anh ấy đang có phản ứng dị ứng.

ancient texts described the writhings of souls in purgatory.

các văn bản cổ xưa đã mô tả những cử động quằn quại của các linh hồn trong luyện ngục.

the dancer's body writhings mesmerized the entire audience.

những cử động quằn quại của cơ thể vũ công đã làm say mê toàn bộ khán giả.

he noticed subtle writhings in the patient's facial muscles.

anh ấy nhận thấy những cử động quằn quại tinh tế trong cơ mặt của bệnh nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay