yardstick

[Mỹ]/'jɑːdstɪk/
[Anh]/'jɑrd'stɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tiêu chuẩn hoặc thước đo được sử dụng để so sánh hoặc đánh giá; thang đo.
Word Forms
số nhiềuyardsticks

Câu ví dụ

We need a yardstick for health.

Chúng ta cần một thước đo sức khỏe.

By any yardstick, that’s a large amount of money.

Dù bằng thước đo nào đi nữa, đó là một số tiền lớn.

league tables are not the only yardstick of schools' performance.

Bảng xếp hạng không phải là thước đo duy nhất về hiệu suất của trường học.

This is a yardstick for measuring whether a person is really progressive.

Đây là thước đo để đánh giá xem một người có thực sự tiến bộ hay không.

Do you judge other children by the same yardstick as your own?

Bạn có đánh giá những đứa trẻ khác bằng cùng một thước đo như con của bạn không?

The new test provides a yardstick against which to measure children’s learning.

Bài kiểm tra mới cung cấp một thước đo để đánh giá mức độ học tập của trẻ em.

farm failures, a yardstick of federal banking policy. See also Synonyms at ideal

sự thất bại của các trang trại, thước đo chính sách ngân hàng liên bang. Xem thêm Từ đồng nghĩa tại ideal

In order to detect and track dim-point targets under the complex background of sky, a high speed method is put, which uses multiwindow, little yardstick, repetitious subtracting and fusing images.

Để phát hiện và theo dõi các mục tiêu mờ dưới nền phức tạp của bầu trời, một phương pháp tốc độ cao được sử dụng, phương pháp này sử dụng đa cửa sổ, thước đo nhỏ, trừ lặp đi lặp lại và hợp nhất hình ảnh.

Ví dụ thực tế

So I think Alan will become the yardstick against which all future boyfriends will be measured.

Tôi nghĩ Alan sẽ trở thành thước đo mà tất cả các bạn trai tương lai sẽ được đánh giá.

Nguồn: Volume 1

The motto is not just empty talk. Instead, it is a real yardstick.

Phương châm không chỉ là những lời nói suông. Thay vào đó, nó là một thước đo thực sự.

Nguồn: Entering Harvard University

Still, by that yardstick Indian firms have decades before institutional capitalism takes over.

Tuy nhiên, theo thước đo đó, các công ty Ấn Độ có nhiều năm trước khi chủ nghĩa tư bản thể chế chiếm ưu thế.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

I am confused by the words, " gauge" and " yardstick" .

Tôi bối rối với những từ 'gauge' và 'yardstick'.

Nguồn: VOA Special June 2023 Collection

By this yardstick, nominal rates are already in restrictive territory.

Theo thước đo này, lãi suất danh nghĩa đã ở trong khu vực hạn chế.

Nguồn: The Economist (Summary)

And one of the more striking yardsticks is here in Baton Rouge.

Và một trong những thước đo đáng chú ý nhất là ở Baton Rouge.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2022 Compilation

I have a yardstick, and I'm not afraid to use it.

Tôi có một chiếc thước đo và tôi không sợ sử dụng nó.

Nguồn: Desperate Housewives Season 5

All the decisions concerning Harvard's fate must be measured and determined by this yardstick.

Tất cả các quyết định liên quan đến số phận của Harvard phải được đo lường và xác định bằng thước đo này.

Nguồn: Entering Harvard University

This week on Ask a Teacher, we will answer a question about " gauge" and " yardstick."

Tuần này trên Ask a Teacher, chúng tôi sẽ trả lời một câu hỏi về 'gauge' và 'yardstick'.

Nguồn: VOA Special June 2023 Collection

As expected, this reference image probably takes forever to compute, but is important to have as a yardstick.

Như mong đợi, hình ảnh tham chiếu này có lẽ mất mãi mãi để tính toán, nhưng rất quan trọng để có làm thước đo.

Nguồn: Two-Minute Paper

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay