yearlong project
dự án kéo dài cả năm
yearlong campaign
chiến dịch kéo dài cả năm
yearlong commitment
cam kết kéo dài cả năm
yearlong program
chương trình kéo dài cả năm
yearlong study
nghiên cứu kéo dài cả năm
yearlong initiative
sáng kiến kéo dài cả năm
yearlong effort
nỗ lực kéo dài cả năm
yearlong event
sự kiện kéo dài cả năm
yearlong journey
hành trình kéo dài cả năm
yearlong experience
kinh nghiệm kéo dài cả năm
the yearlong project was a challenge for the entire team.
dự án kéo dài cả năm là một thử thách đối với cả nhóm.
they planned a yearlong celebration for their anniversary.
họ đã lên kế hoạch tổ chức một buổi lễ kỷ niệm kéo dài cả năm cho ngày kỷ niệm của họ.
she committed to a yearlong study program abroad.
cô ấy cam kết tham gia một chương trình học tập kéo dài cả năm ở nước ngoài.
the yearlong drought severely affected the agriculture.
hạn hán kéo dài cả năm đã ảnh hưởng nghiêm trọng đến ngành nông nghiệp.
he took a yearlong sabbatical to travel around the world.
anh ấy đã nghỉ phép kéo dài cả năm để đi du lịch vòng quanh thế giới.
they are launching a yearlong initiative to promote sustainability.
họ đang khởi động một sáng kiến kéo dài cả năm để thúc đẩy tính bền vững.
the yearlong internship provided valuable work experience.
thực tập kéo dài cả năm đã cung cấp kinh nghiệm làm việc có giá trị.
she has a yearlong membership at the local gym.
cô ấy có một thành viên kéo dài cả năm tại phòng gym địa phương.
the yearlong research yielded significant findings.
nghiên cứu kéo dài cả năm đã mang lại những phát hiện đáng kể.
we are excited about our yearlong community service project.
chúng tôi rất vui mừng về dự án phục vụ cộng đồng kéo dài cả năm của chúng tôi.
yearlong project
dự án kéo dài cả năm
yearlong campaign
chiến dịch kéo dài cả năm
yearlong commitment
cam kết kéo dài cả năm
yearlong program
chương trình kéo dài cả năm
yearlong study
nghiên cứu kéo dài cả năm
yearlong initiative
sáng kiến kéo dài cả năm
yearlong effort
nỗ lực kéo dài cả năm
yearlong event
sự kiện kéo dài cả năm
yearlong journey
hành trình kéo dài cả năm
yearlong experience
kinh nghiệm kéo dài cả năm
the yearlong project was a challenge for the entire team.
dự án kéo dài cả năm là một thử thách đối với cả nhóm.
they planned a yearlong celebration for their anniversary.
họ đã lên kế hoạch tổ chức một buổi lễ kỷ niệm kéo dài cả năm cho ngày kỷ niệm của họ.
she committed to a yearlong study program abroad.
cô ấy cam kết tham gia một chương trình học tập kéo dài cả năm ở nước ngoài.
the yearlong drought severely affected the agriculture.
hạn hán kéo dài cả năm đã ảnh hưởng nghiêm trọng đến ngành nông nghiệp.
he took a yearlong sabbatical to travel around the world.
anh ấy đã nghỉ phép kéo dài cả năm để đi du lịch vòng quanh thế giới.
they are launching a yearlong initiative to promote sustainability.
họ đang khởi động một sáng kiến kéo dài cả năm để thúc đẩy tính bền vững.
the yearlong internship provided valuable work experience.
thực tập kéo dài cả năm đã cung cấp kinh nghiệm làm việc có giá trị.
she has a yearlong membership at the local gym.
cô ấy có một thành viên kéo dài cả năm tại phòng gym địa phương.
the yearlong research yielded significant findings.
nghiên cứu kéo dài cả năm đã mang lại những phát hiện đáng kể.
we are excited about our yearlong community service project.
chúng tôi rất vui mừng về dự án phục vụ cộng đồng kéo dài cả năm của chúng tôi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay