zombies

[Mỹ]//ˈzɒmbiːz//
[Anh]//ˈzɑːmbiːz//
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một xác chết được cho là đã được hồi sinh bằng phép thuật, đặc biệt là trong một số câu chuyện tôn giáo và kinh dị ở châu Phi và vùng Caribê; một người sống nhưng không có cảm xúc, hành động mà không suy nghĩ hoặc không thể hiện cảm xúc.

Cụm từ & Cách kết hợp

zombie apocalypse

thảm họa xác sống

zombie attack

cuộc tấn công xác sống

zombie movie

phim xác sống

zombie horde

đám đông xác sống

zombie outbreak

đại dịch xác sống

fighting zombies

đấu tranh với xác sống

zombie survival

sự sống sót trước xác sống

zombie invasion

cuộc xâm lược của xác sống

zombie mode

chế độ xác sống

killing zombies

giết chóc xác sống

Câu ví dụ

the zombie apocalypse has transformed the city into a chaotic nightmare.

Thảm họa xác sống đã biến thành phố thành một ác mộng hỗn loạn.

a massive zombie horde is approaching the safe zone.

Một đàn xác sống khổng lồ đang tiến gần khu vực an toàn.

the zombie outbreak began with a mysterious virus in the laboratory.

Đại dịch xác sống bắt đầu từ một loại virus bí ẩn trong phòng thí nghiệm.

people are desperately searching for zombie survival tips online.

Người dân đang désperate tìm kiếm các mẹo sinh tồn trước xác sống trên mạng.

the new zombie movie has terrified audiences worldwide.

Bộ phim xác sống mới đã khiến khán giả toàn thế giới hoảng sợ.

scientists are racing to find a cure for the zombie infection.

Các nhà khoa học đang chạy đua để tìm ra phương pháp chữa trị cho căn bệnh xác sống.

the zombie invasion has forced the military to establish new defenses.

Việc xâm lược của xác sống đã buộc quân đội phải thiết lập các hàng rào mới.

we need more supplies to survive the zombie attack tonight.

Chúng ta cần thêm nhiều vật dụng để sống sót qua cuộc tấn công của xác sống đêm nay.

the zombie plague is spreading faster than anyone anticipated.

Cơn dịch xác sống đang lan rộng nhanh hơn bất kỳ ai có thể tưởng tượng.

a group of survivors is barricading themselves against the zombie attack.

Một nhóm người sống sót đang cản trở bản thân lại trước cuộc tấn công của xác sống.

the zombie virus has already infected most of the population.

Virus xác sống đã nhiễm bệnh phần lớn dân số.

in the zombie apocalypse, trust is the most valuable currency.

Trong thảm họa xác sống, lòng tin là đồng tiền quý giá nhất.

they heard screams as the zombies broke through the barricade.

Họ nghe thấy tiếng kêu cứu khi các xác sống phá vỡ hàng rào.

the military is launching a counterattack against the zombie forces.

Quân đội đang phát động một cuộc phản công chống lại lực lượng xác sống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay